实色混合 shí sè hùnhé
volume volume

Từ hán việt: 【thực sắc hỗn hợp】

Đọc nhanh: 实色混合 (thực sắc hỗn hợp). Ý nghĩa là: màu sắc hỗn hợp; hard mix (Photoshop).

Ý Nghĩa của "实色混合" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实色混合 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu sắc hỗn hợp; hard mix (Photoshop)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实色混合

  • volume volume

    - 切合实际 qièhéshíjì

    - phù hợp với thực tế.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 冷 lěng 饮品 yǐnpǐn , 常为 chángwèi 白葡萄酒 báipútaojiǔ 和 hé 果汁 guǒzhī 的 de 混合物 hùnhéwù

    - Một loại đồ uống lạnh, thường là sự kết hợp giữa rượu trắng và nước trái cây.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 包含 bāohán 三个 sāngè 实体 shítǐ 的 de 组合 zǔhé

    - Một sự kết hợp chứa ba thực thể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 看法 kànfǎ 与 yǔ 事实 shìshí 不 bù 相符合 xiāngfúhé

    - Quan điểm của bạn không phù hợp vơi thực tế.

  • volume volume

    - 和 hé 事实 shìshí 对证 duìzhèng 一下 yīxià , 看看 kànkàn 是不是 shìbúshì 有 yǒu 不 bù 符合 fúhé 的 de 地方 dìfāng

    - thẩm tra lại xem có chỗ nào không ăn khớp với sự thật không.

  • volume volume

    - 颜色混合 yánsèhùnhé 得 dé 很 hěn 美 měi

    - Màu sắc hòa trộn rất đẹp.

  • volume volume

    - 两种 liǎngzhǒng 颜色 yánsè 复合 fùhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Hai màu sắc hợp lại với nhau.

  • volume volume

    - 三种 sānzhǒng 液体 yètǐ 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Ba loại chất lỏng trộn lẫn với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao