实时 shíshí
volume volume

Từ hán việt: 【thực thì】

Đọc nhanh: 实时 (thực thì). Ý nghĩa là: (trong) thời gian thực, tức thời.

Ý Nghĩa của "实时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实时 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (trong) thời gian thực

(in) real time

✪ 2. tức thời

instantaneous

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实时

  • volume volume

    - 临时 línshí 借用 jièyòng 的 de 设备 shèbèi 非常 fēicháng 实用 shíyòng

    - Thiết bị mượn tạm thời rất hữu ích.

  • volume volume

    - 政策 zhèngcè 落实 luòshí 得 dé 非常 fēicháng 及时 jíshí

    - Chính sách được thực hiện rất kịp thời.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 海滨 hǎibīn 回来 huílai 的 de 时候 shíhou 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 华而不实 huáérbùshí 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 做 zuò 礼物 lǐwù

    - Khi anh ấy trở về từ bãi biển, anh ấy đã mua một số đồ thủ công hoa mỹ nhưng không thực tế làm quà cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 回填 huítián 的 de 时候 shíhou 要 yào 逐层 zhúcéng 夯实 hāngshí

    - khi lấp đất lại cần nện chặt từng lớp một.

  • volume volume

    - 手续 shǒuxù 繁琐 fánsuǒ , 实在 shízài 耽误时间 dānwushíjiān

    - Thủ tục rối rắm, quá mất thời gian.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 实验 shíyàn 证明 zhèngmíng 培植 péizhí 青豆 qīngdòu 时 shí 给 gěi 它们 tāmen 放 fàng 古典 gǔdiǎn 乐 lè

    - Tôi đã cho thấy rằng âm nhạc cổ điển nuôi dưỡng hạt đậu lima

  • volume volume

    - 要 yào 测量 cèliáng 一个 yígè 人 rén 真实 zhēnshí 的 de 个性 gèxìng , 只须 zhǐxū 观察 guānchá 他 tā 认为 rènwéi 无人 wúrén 发现 fāxiàn 时 shí 的 de 所作所为 suǒzuòsuǒwéi

    - Để thấy được tính cách thực sự của một người, chỉ cần quan sát những gì anh ta làm khi nghĩ rằng không ai nhìn thấy.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 已经 yǐjīng 够 gòu 糟 zāo 的 de 了 le , 何必 hébì 在 zài 回忆 huíyì 的 de 时候 shíhou 还要 háiyào 为难 wéinán 自己 zìjǐ

    - Sự thật đã đủ tồi tệ, tại sao phải làm khó bản thân khi nhớ lại

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao