实名 shímíng
volume volume

Từ hán việt: 【thực danh】

Đọc nhanh: 实名 (thực danh). Ý nghĩa là: không ẩn danh, tên thật (đăng ký, v.v.).

Ý Nghĩa của "实名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

实名 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không ẩn danh

non-anonymous

✪ 2. tên thật (đăng ký, v.v.)

real-name (registration etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 实名

  • volume volume

    - 他们 tāmen 应名儿 yìngmíngér 是 shì 亲戚 qīnqī , 实际上 shíjìshàng 不 bù 大 dà 来往 láiwǎng

    - họ tiếng là bà con, nhưng trên thực tế không thường xuyên qua lại với nhau.

  • volume volume

    - 名实 míngshí 不符 bùfú

    - không đúng với tên gọi; danh chưa xứng với thực

  • volume volume

    - 有名无实 yǒumíngwúshí

    - hữu danh vô thực; có tiếng mà không có miếng.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 叫 jiào 名 míng 十岁 shísuì , 其实 qíshí 还 hái 不到 búdào 九岁 jiǔsuì

    - đứa bé này tiếng là mười tuổi, kì thực thì chưa đến chín tuổi.

  • volume volume

    - 称其 chēngqí 盛宴 shèngyàn 可是 kěshì 绝对 juéduì 名副其实 míngfùqíshí

    - Nó được gọi là bữa tiệc vì một lý do rất chính đáng.

  • volume

    - 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 菜肴 càiyáo 名副其实 míngfùqíshí

    - Các món ăn nhà hàng này danh bất hư truyền.

  • volume volume

    - 他 tā 不顾 bùgù 危险 wēixiǎn 勇敢 yǒnggǎn 地向 dìxiàng 狱中 yùzhōng 的 de 同工 tónggōng 施与 shīyǔ 援手 yuánshǒu 确实 quèshí 人 rén 如其 rúqí 名 míng

    - Anh ta không màng nguy hiểm, dũng cảm giúp đỡ đồng nghiệp trong ngục, thật đúng là người làm sao thì tên như vậy.

  • volume volume

    - 罗 luó 士信 shìxìn 这 zhè 实实在在 shíshízàizài 的 de 是 shì 躺 tǎng 枪 qiāng 了 le 躺 tǎng 的 de 还 hái 莫名其妙 mòmíngqímiào

    - Luoshi Xin quả thật là nằm không cũng trúng đạn, thật khó hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao