宝丰 bǎo fēng
volume volume

Từ hán việt: 【bảo phong】

Đọc nhanh: 宝丰 (bảo phong). Ý nghĩa là: Hạt Baofeng ở Pingdingshan 平頂山 | 平顶山 , Hà Nam.

Ý Nghĩa của "宝丰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宝丰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt Baofeng ở Pingdingshan 平頂山 | 平顶山 , Hà Nam

Baofeng county in Pingdingshan 平頂山|平顶山 [Ping2 dǐng shān], Henan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宝丰

  • volume volume

    - 中华美食 zhōnghuáměishí 丰富 fēngfù

    - Ẩm thực Trung Hoa phong phú.

  • volume volume

    - 两颊 liǎngjiá 丰润 fēngrùn

    - hai má phúng phính

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 黑龙江 hēilóngjiāng 物产 wùchǎn 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Nguồn sản vật của Hắc Long Giang rất phong phú.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 文化 wénhuà 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Văn hóa Trung Quốc rất phong phú.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 历史悠久 lìshǐyōujiǔ 而 ér 丰富 fēngfù

    - Lịch sử Trung Quốc lâu đời và phong phú.

  • volume volume

    - 个人经历 gèrénjīnglì 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Kinh nghiệm cá nhân rất phong phú.

  • - 中国 zhōngguó 的 de 饮食文化 yǐnshíwénhuà 非常 fēicháng 丰富 fēngfù 多样 duōyàng

    - Văn hóa ẩm thực Trung Quốc vô cùng phong phú và đa dạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & chỉ sự
    • Thương hiệt:QJ (手十)
    • Bảng mã:U+4E30
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao