宜禄 yí lù
volume volume

Từ hán việt: 【nghi lộc】

Đọc nhanh: 宜禄 (nghi lộc). Ý nghĩa là: Nghi Lộc (thuộc Nghệ An).

Ý Nghĩa của "宜禄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宜禄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghi Lộc (thuộc Nghệ An)

越南地名属于宜安省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宜禄

  • volume volume

    - 他 tā 来自 láizì 荣市 róngshì 宜安 yíān 省 shěng

    - Anh ấy đến từ thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.

  • volume volume

    - 高官厚禄 gāoguānhòulù

    - quan cao lộc hậu.

  • volume volume

    - 他 tā 溺于 nìyú 功名利禄 gōngmínglìlù

    - Anh ấy chìm đắm trong tiền tài và danh vọng

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宜 yí

    - Anh ấy họ Nghi.

  • volume volume

    - 他同 tātóng 银行 yínháng 洽谈 qiàtán 贷款 dàikuǎn 事宜 shìyí

    - Anh ấy đàm phán với ngân hàng về khoản vay.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 第 dì 16 号 hào 最宜 zuìyí 与 yǔ 之 zhī 婚配 hūnpèi 的 de 钻石 zuànshí 王老五 wánglǎowǔ 哦 ó

    - Cử nhân đủ tư cách thứ mười sáu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 最 zuì 适宜 shìyí 那个 nàgè 职位 zhíwèi 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người phù hợp nhất cho vị trí đó.

  • - 他们 tāmen 决定 juédìng 结束 jiéshù 单身 dānshēn , 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi 结婚 jiéhūn 的 de 事宜 shìyí

    - Họ quyết định kết thúc độc thân và bắt đầu chuẩn bị cho đám cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFNME (戈火弓一水)
    • Bảng mã:U+7984
    • Tần suất sử dụng:Cao