定都 dìng dū
volume volume

Từ hán việt: 【định đô】

Đọc nhanh: 定都 (định đô). Ý nghĩa là: đóng đô; xây dựng kinh đô; định đô. Ví dụ : - 去过的人一定都会爱上海狸州 Phải yêu Bang Beaver.

Ý Nghĩa của "定都" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定都 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đóng đô; xây dựng kinh đô; định đô

把首都设在 (某地)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 去过 qùguò 的 de 人 rén 一定 yídìng 都 dōu 会 huì 爱 ài 上 shàng 海狸 hǎilí 州 zhōu

    - Phải yêu Bang Beaver.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定都

  • volume volume

    - 他们 tāmen 读 dú 了 le 这些 zhèxiē 诗 shī 都 dōu 不忍 bùrěn 释手 shìshǒu , 一定 yídìng 要 yào 抄录 chāolù 一份 yīfèn

    - bọn họ không nỡ rời xa những tập thơ này, nhất định phải sao lại một bản.

  • volume volume

    - 去过 qùguò 的 de 人 rén 一定 yídìng 都 dōu 会 huì 爱 ài 上 shàng 海狸 hǎilí 州 zhōu

    - Phải yêu Bang Beaver.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 大概 dàgài 会 huì 有 yǒu 霜冻 shuāngdòng , 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 花草 huācǎo 都 dōu 遮盖 zhēgài 好 hǎo

    - Tối nay có thể sẽ có sương giá, chắc chắn phải che chắn hoa cỏ cẩn thận.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 有 yǒu 正义感 zhèngyìgǎn 的 de 人 rén 都 dōu 一定 yídìng 会 huì 对 duì 这种 zhèzhǒng 暴行 bàoxíng 感到 gǎndào 震惊 zhènjīng

    - Mọi người có tinh thần công bằng đều chắc chắn sẽ cảm thấy sốc trước hành động tàn bạo như vậy.

  • volume volume

    - 协 xié 警员 jǐngyuán 没有 méiyǒu 规定 guīdìng 制服 zhìfú , 各地 gèdì 都 dōu 有 yǒu 差异 chāyì

    - Không có đồng phục cho nhân viên cảnh sát bán chuyên trách, thay đổi tùy theo từng nơi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 令 lìng 大家 dàjiā 都 dōu 失望 shīwàng

    - Quyết định của anh ấy khiến mọi người thất vọng.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 和 hé 地点 dìdiǎn 都 dōu 已 yǐ 确定 quèdìng

    - Thời gian và địa điểm đều đã được xác định.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 得 dé 遵守 zūnshǒu 规定 guīdìng , 谁 shuí 也 yě 不能 bùnéng 例外 lìwài

    - mọi người đều phải tuân theo qui định, không ngoại trừ một ai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao