官迷 guān mí
volume volume

Từ hán việt: 【quan mê】

Đọc nhanh: 官迷 (quan mê). Ý nghĩa là: người mê làm quan; ham làm quan.

Ý Nghĩa của "官迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

官迷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người mê làm quan; ham làm quan

指一心想做官的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 官迷

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 路上 lùshàng 迷路 mílù 了 le

    - Họ bị lạc dọc đường.

  • volume volume

    - 他 tā 为官 wèiguān 向来 xiànglái 不污 bùwū

    - Ông ta làm quan luôn thanh liêm.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 官方 guānfāng 宣布 xuānbù 了 le 新 xīn 的 de 政策 zhèngcè

    - Chính phủ Trung Quốc đã công bố chính sách mới.

  • volume volume

    - 他 tā 乞求 qǐqiú 法官 fǎguān 开恩 kāiēn

    - Anh ta cầu xin thẩm phán khoan dung.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 迷信 míxìn 这些 zhèxiē 传说 chuánshuō

    - Anh ấy không sùng bái những truyền thuyết này.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 的 de 景色 jǐngsè 迷人 mírén

    - Cảnh hoàng hôn thật quyến rũ.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 的 de 窗户 chuānghu 里 lǐ 可以 kěyǐ 看到 kàndào 海湾 hǎiwān 里 lǐ 平静 píngjìng 海水 hǎishuǐ 的 de 迷人 mírén 景色 jǐngsè

    - Chúng ta có thể nhìn thấy cảnh quan hấp dẫn với nước biển trong xanh yên bình từ cửa sổ của chúng ta.

  • volume volume

    - 人 rén 体内 tǐnèi 的 de 器官 qìguān 很 hěn 复杂 fùzá

    - Các bộ phận trong cơ thể rất phức tạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao