宏伟区 hóngwěi qū
volume volume

Từ hán việt: 【hoành vĩ khu】

Đọc nhanh: 宏伟区 (hoành vĩ khu). Ý nghĩa là: Quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市 | 辽阳市 , Liêu Ninh.

Ý Nghĩa của "宏伟区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Hongwei của thành phố Liêu Dương 遼陽市 | 辽阳市 , Liêu Ninh

Hongwei district of Liaoyang city 遼陽市|辽阳市 [Liáo yáng shì], Liaoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宏伟区

  • volume volume

    - 宏伟 hóngwěi 华丽 huálì 的 de 宫殿 gōngdiàn

    - cung điện nguy nga tráng lệ.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 宫殿 gōngdiàn 很 hěn 宏伟 hóngwěi

    - Cung điện này rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 建筑 jiànzhù 红墙 hóngqiáng 黄瓦 huángwǎ , 气势 qìshì 宏伟 hóngwěi

    - Toàn bộ công trình nguy nga với ngói vôi tường đỏ.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 建筑 jiànzhù 非常 fēicháng 宏伟 hóngwěi

    - Tòa nhà này rất hoành tráng.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 电影 diànyǐng 的 de 背景 bèijǐng 非常 fēicháng 宏伟 hóngwěi

    - Bối cảnh của bộ phim này rất hùng vĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一个 yígè 宏伟 hóngwěi 的 de 目标 mùbiāo

    - Anh ấy có một mục tiêu vĩ đại.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 邸 dǐ 非常 fēicháng 宏伟 hóngwěi

    - Dinh thự này rất hoành tráng.

  • volume volume

    - 那 nà 计划 jìhuà 的 de 构想 gòuxiǎng 倒 dào 是 shì 十分 shífēn 宏伟 hóngwěi 但 dàn 终因 zhōngyīn 准备 zhǔnbèi 不足 bùzú 而 ér 告吹 gàochuī

    - Kế hoạch đó thực sự rất hoành tráng, nhưng cuối cùng đã thất bại do thiếu sự chuẩn bị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:ノ丨一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQS (人手尸)
    • Bảng mã:U+4F1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Hóng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoằng
    • Nét bút:丶丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKI (十大戈)
    • Bảng mã:U+5B8F
    • Tần suất sử dụng:Cao