完人 wán rén
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn nhân】

Đọc nhanh: 完人 (hoàn nhân). Ý nghĩa là: con người toàn vẹn; con người hoàn mỹ. Ví dụ : - 金无足赤,人无完人,你别把他的缺点放在心上。 Nhân vô thập toàn, bạn đừng để ý khuyết điểm của anh ta.. - 金无足赤,人无完人,凡事不能求全责备。 Nhân vô thập toàn, bất cứ việc gì cũng không thể đòi hỏi sự hoàn mỹ.

Ý Nghĩa của "完人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

完人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con người toàn vẹn; con người hoàn mỹ

指没有缺点的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 金无足赤 jīnwúzúchì 人无完人 rénwúwánrén 你别 nǐbié 把 bǎ 他 tā 的 de 缺点 quēdiǎn 放在心上 fàngzàixīnshàng

    - Nhân vô thập toàn, bạn đừng để ý khuyết điểm của anh ta.

  • volume volume

    - 金无足赤 jīnwúzúchì , 人无完人 rénwúwánrén , 凡事 fánshì 不能 bùnéng 求全责备 qiúquánzébèi

    - Nhân vô thập toàn, bất cứ việc gì cũng không thể đòi hỏi sự hoàn mỹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 完人

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 不 bù 求活 qiúhuó 得 dé 完美 wánměi 但 dàn 求活 qiúhuó 得 dé 买 mǎi 在 zài

    - Đời người, đừng tìm cách sống một cuộc sống hoàn hảo, mà hãy sống với chính mình

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 他倩人 tāqiànrén 相助 xiāngzhù 完成 wánchéng 了 le 任务 rènwù

    - Anh ấy nhờ người giúp hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 急赤白脸 jíchìbáiliǎn 地吵个 dìchǎogè 没完 méiwán

    - hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 要求 yāoqiú 仆人 púrén 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Chủ yêu cầu người hầu hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 人无完人 rénwúwánrén , 金无足赤 jīnwúzúchì

    - Con người không có ai là hoàn hảo, vàng không có vàng nguyên chất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只是 zhǐshì 不 bù 喜欢 xǐhuan 别人 biérén 自己 zìjǐ 能 néng 完成 wánchéng 的 de 举手之劳 jǔshǒuzhīláo , 却 què 叫 jiào 我 wǒ 来 lái 代劳 dàiláo

    - Tôi chỉ không thích nhưng việc nhỏ mà họ có thể làm nhưng lại kêu tôi làm thay thôi.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 没有 méiyǒu 完美 wánměi 的 de 人 rén

    - Trên đời không có người nào hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 完›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMMU (十一一山)
    • Bảng mã:U+5B8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao