安禄山 ān lù shān
volume volume

Từ hán việt: 【an lộc sơn】

Đọc nhanh: 安禄山 (an lộc sơn). Ý nghĩa là: An Lộc Sơn (703-757), danh tướng và được yêu thích của hoàng đế Đường Huyền Tông, cuối cùng đã gây ra cuộc nổi loạn thảm khốc An Shi (755-763).

Ý Nghĩa của "安禄山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安禄山 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. An Lộc Sơn (703-757), danh tướng và được yêu thích của hoàng đế Đường Huyền Tông, cuối cùng đã gây ra cuộc nổi loạn thảm khốc An Shi (755-763)

An Lushan (703-757), famous general and favorite of Tang emperor Xuanzong, eventually precipitated catastrophic An Shi rebellion (755-763)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安禄山

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún · 朱 zhū 巴尔 bāěr 说 shuō 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì 的 de 安全 ānquán 屋 wū

    - Helen Jubal đưa chúng tôi đến một ngôi nhà an toàn ở Alexandria.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 前 qián 人山人海 rénshānrénhǎi , 广场 guǎngchǎng 上 shàng 几无 jǐwú 隙地 xìdì

    - trên quãng trường Thiên An Môn là cả một biển người, như không còn chỗ nào trống nữa.

  • volume volume

    - 灊 qián 于 yú 安徽 ānhuī 霍山 huòshān 北 běi

    - Tiềm ở phía bắc núi Hoắc Sơn, An Huy

  • volume volume

    - 安徽 ānhuī 的 de 黄山 huángshān 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Núi Hoàng Sơn ở An Huy rất nổi tiếng.

  • volume volume

    - 在 zài 山顶 shāndǐng 上 shàng 安设 ānshè 了 le 一个 yígè 气象观测 qìxiàngguāncè 站 zhàn

    - trên đỉnh núi đã lắp đặt một trạm quan sát khí tượng.

  • volume volume

    - 登上 dēngshàng 宝塔山 bǎotǎshān , 就 jiù 可 kě 看到 kàndào 延安 yánān 全城 quánchéng 的 de 景致 jǐngzhì

    - lên núi Bảo Tháp có thể nhìn thấy toàn cảnh thành Diên An.

  • volume volume

    - 大别山 dàbiéshān 绵亘 miángèn 在 zài 河南 hénán 、 安徽 ānhuī 和 hé 湖北 húběi 三省 sānxǐng 的 de 边界 biānjiè 上 shàng

    - Dãy Đại Biệt Sơn kéo dài suốt ranh giới ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 迤西 yíxī 是 shì 中山公园 zhōngshāngōngyuán , 迤东 yídōng 是 shì 劳动人民文化宫 láodòngrénmínwénhuàgōng

    - phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+8 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộc
    • Nét bút:丶フ丨丶フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFNME (戈火弓一水)
    • Bảng mã:U+7984
    • Tần suất sử dụng:Cao