安多县 ān duō xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【an đa huyện】

Đọc nhanh: 安多县 (an đa huyện). Ý nghĩa là: Hạt Amdo, Tây Tạng: A mdo rdzong, thuộc tỉnh Nagchu 那曲地區 | 那曲地区 , miền trung Tây Tạng.

Ý Nghĩa của "安多县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hạt Amdo, Tây Tạng: A mdo rdzong, thuộc tỉnh Nagchu 那曲地區 | 那曲地区 , miền trung Tây Tạng

Amdo county, Tibetan: A mdo rdzong, in Nagchu prefecture 那曲地區|那曲地区 [Nà qǔ dì qū], central Tibet

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安多县

  • volume volume

    - 为 wèi 安全 ānquán 计多 jìduō 小心 xiǎoxīn

    - Vì an toàn phải cẩn thận hơn.

  • volume volume

    - 多谢 duōxiè 你们 nǐmen 的 de 周到 zhōudào 安排 ānpái !

    - Cảm ơn các bạn đã sắp xếp chu đáo!

  • volume volume

    - 出门在外 chūménzàiwài , 要 yào 多 duō 注意安全 zhùyìānquán

    - Khi đi xa phải chú ý đến an toàn.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 很多 hěnduō 债务 zhàiwù 弄 nòng 得 dé 焦灼 jiāozhuó 不安 bùān

    - Anh ta bị nhiều nợ nần làm lo lắng không yên.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 虽经 suījīng 多次 duōcì 修缮 xiūshàn , 但 dàn 规制 guīzhì 未 wèi 变 biàn

    - Thiên An Môn mặc dù đã trùng tu nhiều lần nhưng hình dáng vẫn không thay đổi.

  • volume volume

    - 山东省 shāndōngshěng 一共 yīgòng 有 yǒu 多少 duōshǎo 个 gè 县 xiàn ?

    - Tỉnh Sơn Đông có tổng cộng bao nhiêu huyện?

  • volume volume

    - 他 tā 一连 yīlián 多日 duōrì 没吃过 méichīguò 应时 yìngshí 饭 fàn , 没睡 méishuì 过 guò 安生 ānshēng 觉 jué

    - mấy ngày liền nó không hề ăn cơm đúng giờ, không hề ngủ ngon giấc.

  • volume volume

    - 国庆节 guóqìngjié 这天 zhètiān 游人 yóurén 猛增 měngzēng , 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng 有 yǒu 很多 hěnduō 警察 jǐngchá 维护 wéihù 秩序 zhìxù

    - Vào ngày Quốc khánh, lượng khách du lịch tăng vọt, có rất nhiều cảnh sát ở Quảng trường Thiên An Môn để duy trì trật tự.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao