安地斯秃鹰 ān dì sī tū yīng
volume volume

Từ hán việt: 【an địa tư ngốc ưng】

Đọc nhanh: 安地斯秃鹰 (an địa tư ngốc ưng). Ý nghĩa là: Kền kên khoang cổ; thần ưng Andes.

Ý Nghĩa của "安地斯秃鹰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安地斯秃鹰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kền kên khoang cổ; thần ưng Andes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安地斯秃鹰

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 是 shì 那个 nàgè 印地安 yìndìān 酋长 qiúzhǎng

    - Ton 'it the Indian Chief

  • volume volume

    - 克里斯蒂安 kèlǐsīdìān · 奥康纳 àokāngnà 和 hé 凯特 kǎitè · 福斯特 fúsītè

    - Christian O'Connor và Kat Forester.

  • volume volume

    - 他 tā 不安 bùān 地 dì 担心 dānxīn 自己 zìjǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy vô cùng lo lắng về công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 按察 ànchá 了 le 当地 dāngdì 的 de 治安 zhìān 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy đã điều tra tình hình an ninh địa phương.

  • volume volume

    - 他 tā 安静 ānjìng 地 dì 思考 sīkǎo 着 zhe 问题 wèntí

    - Anh lặng lẽ suy nghĩ về vấn đề.

  • volume volume

    - 他 tā 负责 fùzé 监督 jiāndū 工地 gōngdì 的 de 安全 ānquán

    - Anh ấy phụ trách giám sát an toàn công trường.

  • volume volume

    - 他 tā 眼巴巴 yǎnbābā 地 dì 看着 kànzhe 老鹰 lǎoyīng 把 bǎ 小鸡 xiǎojī 抓走 zhuāzǒu 了 le

    - nó giương mắt nhìn con chim ưng bắt con gà con bay đi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 供奉 gòngfèng 土地 tǔdì 保平安 bǎopíngān

    - Mọi người cúng Thổ địa để cầu bình an.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Ngốc , Thốc
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDHN (竹木竹弓)
    • Bảng mã:U+79C3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+13 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Ưng
    • Nét bút:丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOGM (戈人土一)
    • Bảng mã:U+9E70
    • Tần suất sử dụng:Cao