守身如玉 shǒushēnrúyù
volume volume

Từ hán việt: 【thủ thân như ngọc】

Đọc nhanh: 守身如玉 (thủ thân như ngọc). Ý nghĩa là: để giữ mình trong sáng, để giữ gìn sự toàn vẹn của một người, giữ trong sạch.

Ý Nghĩa của "守身如玉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

守身如玉 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. để giữ mình trong sáng

to keep oneself pure

✪ 2. để giữ gìn sự toàn vẹn của một người

to preserve one's integrity

✪ 3. giữ trong sạch

to remain chaste

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 守身如玉

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 令堂 lìngtáng 身体 shēntǐ 如何 rúhé ?

    - Không biết sức khỏe của mẹ ngài thế nào?

  • volume volume

    - 她 tā 身着 shēnzhuó 盛妆 shèngzhuāng 柳眉 liǔméi 杏眼 xìngyǎn 肤 fū 白如玉 báirúyù 风韵 fēngyùn 楚楚 chǔchǔ

    - Cô ấy ăn mặc trang điểm , với lông mày lá liễu và đôi mắt hoa mai, làn da trắng như ngọc, thần thái quyến rũ.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 四大美女 sìdàměinǚ 皆 jiē 是 shì 如花似玉 rúhuāsìyù , 闭月羞花 bìyuèxiūhuā

    - Sắc đẹp tứ đại mỹ nhân thời cổ của Trung Quốc ai ai cũng như hoa như ngọc, hoa hờn nguyệt thẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身躯 shēnqū 有如 yǒurú 一棵 yīkē 青松 qīngsōng

    - thân hình anh ấy giống như cây thông xanh.

  • volume volume

    - 做个 zuògè 快乐 kuàilè 的 de 单身贵族 dānshēnguìzú : 学会 xuéhuì 如何 rúhé 看到 kàndào 单身 dānshēn 的 de 好处 hǎochù

    - Là một người độc thân hạnh phúc: học cách nhìn thấy lợi ích của việc sống độc thân.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 本身 běnshēn 就 jiù 没有 méiyǒu 学会 xuéhuì 游泳 yóuyǒng , 那么 nàme 紧紧 jǐnjǐn 抓 zhuā 着 zhe 稻草 dàocǎo 有 yǒu 什么 shénme 用 yòng 呢 ne

    - Nếu bạn không học bơi thì việc giữ chặt phao có ích gì?

  • volume volume

    - 他 tā 壮健 zhuàngjiàn 的 de 身躯 shēnqū 犹如 yóurú 一座 yīzuò 铁塔 tiětǎ

    - Cơ thể cường tráng của anh giống như một tòa tháp bằng sắt.

  • - 你 nǐ 身体 shēntǐ 好 hǎo 吗 ma ? 如果 rúguǒ 不 bù 舒服 shūfú , 要 yào 注意 zhùyì 休息 xiūxī

    - Sức khỏe của bạn sao rồi? Nếu không khỏe, phải chú ý nghỉ ngơi nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+0 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngọc , Túc
    • Nét bút:一一丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:MGI (一土戈)
    • Bảng mã:U+7389
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao