宁肯 nìngkěn
volume volume

Từ hán việt: 【ninh khẳng】

Đọc nhanh: 宁肯 (ninh khẳng). Ý nghĩa là: thà rằng; thà. Ví dụ : - 一些独居的男人宁肯靠罐头食品过日子,也不愿自己烧饭吃。 Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.. - 我宁肯选择安全储蓄计划, 而不愿意冒很大的风险以获取高利率。 Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

Ý Nghĩa của "宁肯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

宁肯 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thà rằng; thà

宁可

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁肯 nìngkěn 选择 xuǎnzé 安全 ānquán 储蓄 chǔxù 计划 jìhuà 而 ér 不 bù 愿意 yuànyì 冒 mào 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn 以 yǐ 获取 huòqǔ 高利率 gāolìlǜ

    - Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宁肯

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 做 zuò 完 wán 不肯 bùkěn 住手 zhùshǒu

    - chưa làm xong anh ấy không chịu dừng tay.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 肯定 kěndìng 会 huì 下雨 xiàyǔ 啰 luō

    - Hôm nay chắc chắn sẽ mưa.

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 生活 shēnghuó 很 hěn 宁静 níngjìng

    - Cuộc sống ở vùng quê rất yên bình.

  • volume volume

    - 从 cóng 北京 běijīng 到 dào 宁波 níngbō 去 qù , 可以 kěyǐ 在 zài 上海 shànghǎi 转车 zhuǎnchē

    - từ Bắc Kinh đi Ninh Ba, có thể đổi xe ở Thượng Hải.

  • volume volume

    - 他 tā 不肯 bùkěn 接受 jiēshòu 我 wǒ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ta không chịu chấp nhận ý kiến của tôi.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 独居 dújū 的 de 男人 nánrén 宁肯 nìngkěn 靠 kào 罐头食品 guàntoushípǐn 过日子 guòrìzi , 也 yě 不愿 bùyuàn 自己 zìjǐ 烧饭 shāofàn 吃 chī

    - Một số đàn ông sống một mình thà ăn đồ hộp còn hơn là tự nấu ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁肯 nìngkěn 选择 xuǎnzé 安全 ānquán 储蓄 chǔxù 计划 jìhuà 而 ér 不 bù 愿意 yuànyì 冒 mào 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn 以 yǐ 获取 huòqǔ 高利率 gāolìlǜ

    - Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+2 nét)
    • Pinyin: Níng , Nìng , Zhù
    • Âm hán việt: Ninh , Trữ
    • Nét bút:丶丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMN (十一弓)
    • Bảng mã:U+5B81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Kěn
    • Âm hán việt: Khải , Khẳng
    • Nét bút:丨一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMB (卜一月)
    • Bảng mã:U+80AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao