孽缘 niè yuán
volume volume

Từ hán việt: 【nghiệt duyên】

Đọc nhanh: 孽缘 (nghiệt duyên). Ý nghĩa là: Nghiệt duyên; sự gặp gỡ sẽ mang đến sự đau khổ và bất hạnh cho cả hai người. Ví dụ : - 孽缘也是缘,碰上了就要恨当初为什么要碰上。 Nghiệt duyên cũng là duyên, gặp phải thì hận sao ngay từ đầu đã gặp phải.

Ý Nghĩa của "孽缘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孽缘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nghiệt duyên; sự gặp gỡ sẽ mang đến sự đau khổ và bất hạnh cho cả hai người

Ví dụ:
  • volume volume

    - 孽缘 nièyuán 也 yě 是 shì 缘 yuán , 碰上 pèngshàng 了 le 就要 jiùyào 恨 hèn 当初 dāngchū 为什么 wèishíme 要 yào 碰上 pèngshàng

    - Nghiệt duyên cũng là duyên, gặp phải thì hận sao ngay từ đầu đã gặp phải.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孽缘

  • volume volume

    - 孽缘 nièyuán 也 yě 是 shì 缘 yuán , 碰上 pèngshàng 了 le 就要 jiùyào 恨 hèn 当初 dāngchū 为什么 wèishíme 要 yào 碰上 pèngshàng

    - Nghiệt duyên cũng là duyên, gặp phải thì hận sao ngay từ đầu đã gặp phải.

  • volume volume

    - 露水 lùshuǐ 姻缘 yīnyuán

    - nhân duyên mong manh ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 逼 bī 到 dào 了 le 疯狂 fēngkuáng 的 de 边缘 biānyuán

    - Anh ấy bị ép đến phát điên.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 池塘 chítáng 边缘 biānyuán

    - Anh ấy đứng bên bờ ao.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 同事 tóngshì 边缘化 biānyuánhuà 了 le

    - Anh ấy bị đồng nghiệp cô lập rồi.

  • volume

    - 他 tā 的 de 意见 yìjiàn 常常 chángcháng 被 bèi 边缘化 biānyuánhuà

    - Ý kiến của anh ấy thường bị bỏ qua.

  • volume volume

    - 他 tā 这样 zhèyàng 做 zuò 不是 búshì 没有 méiyǒu 缘由 yuányóu 的 de

    - anh ấy làm như vậy không phải là không có nguyên nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 年轻 niánqīng 的 de 时候 shíhou 就 jiù 和 hé 音乐 yīnyuè 结了 jiéle 缘 yuán

    - lúc anh ấy còn trẻ đã có duyên với âm nhạc rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Tử 子 (+16 nét)
    • Pinyin: Miè , Niè
    • Âm hán việt: Nghiệt
    • Nét bút:一丨丨ノ丨フ一フ一丶一丶ノ一一丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:THJD (廿竹十木)
    • Bảng mã:U+5B7D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 缘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Duyên
    • Nét bút:フフ一フフ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMVNO (女一女弓人)
    • Bảng mã:U+7F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao