孰轻孰重 shú qīng shú zhòng
volume volume

Từ hán việt: 【thục khinh thục trọng】

Đọc nhanh: 孰轻孰重 (thục khinh thục trọng). Ý nghĩa là: Cái nào quan trọng hơn; bên nặng bên nhẹ.

Ý Nghĩa của "孰轻孰重" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孰轻孰重 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái nào quan trọng hơn; bên nặng bên nhẹ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孰轻孰重

  • volume volume

    - 孰令 shúlìng 我 wǒ 喜 xǐ ?

    - Cái gì làm tôi hạnh phúc?

  • volume volume

    - 减轻负担 jiǎnqīngfùdān 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Điều quan trọng là phải giảm gánh nặng.

  • volume volume

    - 孰轻孰重 shúqīngshúzhòng ?

    - Cái nào nhẹ, cái nào nặng?

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 节食 jiéshí 以 yǐ 减轻 jiǎnqīng 体重 tǐzhòng

    - Anh ấy đang ăn kiêng để giảm cân.

  • volume volume

    - 千里送鹅毛 qiānlǐsòngémáo 礼轻情意 lǐqīngqíngyì 重 zhòng

    - của ít lòng nhiều.

  • volume volume

    - 千里送鹅毛 qiānlǐsòngémáo , 礼轻情意 lǐqīngqíngyì 重 zhòng

    - của một đồng, công một lạng; của ít lòng nhiều

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 听到 tīngdào 他们 tāmen 交谈 jiāotán 中 zhōng 无足轻重 wúzúqīngzhòng 的 de 部分 bùfèn

    - Anh ấy chỉ nghe được một phần nhỏ không quan trọng trong cuộc trò chuyện của họ.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 孰是孰非 shúshìshúfēi 泾渭分明 jīngwèifēnmíng 还 hái 用得着 yòngdezháo 证明 zhèngmíng 吗 ma

    - Hai người ai đúng ai sai, phải rõ ràng, có cần phải chứng minh không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tử 子 (+8 nét)
    • Pinyin: Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YDKNI (卜木大弓戈)
    • Bảng mã:U+5B70
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao