孬 nāo
volume volume

Từ hán việt: 【nạo.khoái】

Đọc nhanh: 孬 (nạo.khoái). Ý nghĩa là: xấu; không tốt; tồi, yếu ớt; nhút nhát; hèn nhát. Ví dụ : - 他的态度真孬。 Thái độ của anh ta thật tồi.. - 这人脾气真孬。 Tính tình người này thật xấu.. - 这个计划太孬了。 Kế hoạch này quá tồi.

Ý Nghĩa của "孬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孬 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xấu; không tốt; tồi

坏; 不好

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 真 zhēn 孬 nāo

    - Thái độ của anh ta thật tồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 脾气 píqi 真 zhēn 孬 nāo

    - Tính tình người này thật xấu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 太 tài 孬 nāo 了 le

    - Kế hoạch này quá tồi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. yếu ớt; nhút nhát; hèn nhát

怯懦; 没有勇气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这人 zhèrén 咋 zǎ 这么 zhème 孬种 nāozhǒng 呢 ne ?

    - Người này sao lại hèn nhát như vậy được?

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 这么 zhème 孬 nāo 啊 a !

    - Anh đừng hèn nhát như vậy!

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 小狗 xiǎogǒu 太 tài 孬 nāo 了 le

    - Con chó nhỏ kia quá nhút nhát.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孬

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 这么 zhème 孬 nāo 啊 a !

    - Anh đừng hèn nhát như vậy!

  • volume volume

    - 原本 yuánběn 就 jiù 不敢 bùgǎn 应允 yīngyǔn 的 de 孬子 nāozi 只好 zhǐhǎo 关 guān 死心 sǐxīn 门 mén

    - Kẻ hèn nhát ngay từ đầu đã không dám đồng ý phải đóng cửa lại.

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 咋 zǎ 这么 zhème 孬种 nāozhǒng 呢 ne ?

    - Người này sao lại hèn nhát như vậy được?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 真 zhēn 孬 nāo

    - Thái độ của anh ta thật tồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 脾气 píqi 真 zhēn 孬 nāo

    - Tính tình người này thật xấu.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 小狗 xiǎogǒu 太 tài 孬 nāo 了 le

    - Con chó nhỏ kia quá nhút nhát.

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 孬种 nāozhǒng 一样 yīyàng 跑 pǎo 了 le

    - Tôi chạy như một kẻ hèn nhát.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 太 tài 孬 nāo 了 le

    - Kế hoạch này quá tồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tử 子 (+7 nét)
    • Pinyin: Nāo
    • Âm hán việt: Khoái , Nạo
    • Nét bút:一ノ丨丶フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MFVND (一火女弓木)
    • Bảng mã:U+5B6C
    • Tần suất sử dụng:Thấp

Từ trái nghĩa