学具 xué jù
volume volume

Từ hán việt: 【học cụ】

Đọc nhanh: 学具 (học cụ). Ý nghĩa là: học cụ.

Ý Nghĩa của "学具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

学具 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. học cụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 学具

  • volume volume

    - 高中毕业 gāozhōngbìyè 或 huò 具有 jùyǒu 同等学力 tóngděngxuélì 者 zhě 都 dōu 可以 kěyǐ 报考 bàokǎo

    - những người tốt nghiệp trung học hoặc có học lực tương

  • volume volume

    - 她 tā 具备 jùbèi 学习 xuéxí 条件 tiáojiàn

    - Cô ấy có đầy đủ điều kiện học tập.

  • volume volume

    - 化学 huàxué 具有 jùyǒu 良好 liánghǎo 透明性 tòumíngxìng

    - Nhựa có tính trong suốt tốt.

  • volume volume

    - 所谓 suǒwèi 技能 jìnéng , 我 wǒ 指 zhǐ 的 de 是 shì 应对 yìngduì 研究 yánjiū 和 hé 学习 xuéxí 要求 yāoqiú 的 de 工具 gōngjù

    - Cái gọi là kỹ năng, ý tôi là chỉ các công cụ để đáp ứng nhu cầu nghiên cứu và học tập.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 玩具 wánjù 用 yòng 化学 huàxué 制造 zhìzào

    - Nhiều đồ chơi được làm từ nhựa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学会 xuéhuì 只 zhǐ 挂 guà 个 gè 空名 kōngmíng , 不 bù 担任 dānrèn 具体 jùtǐ 职务 zhíwù

    - anh ấy ở hội học thuật chỉ là trên danh nghĩa, chứ không đảm nhận chức vụ cụ thể nào.

  • volume volume

    - 他 tā 同时 tóngshí 具有 jùyǒu 创造性 chuàngzàoxìng 想象力 xiǎngxiànglì 和 hé 真正 zhēnzhèng 的 de 治学 zhìxué 谨严 jǐnyán 学风 xuéfēng

    - Anh ta đồng thời có khả năng tưởng tượng sáng tạo và phong cách học tập nghiêm túc thực sự.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 文具 wénjù 都 dōu 是 shì 学生 xuésheng 用 yòng 的 de

    - Những văn phòng phẩm này đều dành cho học sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao