季悦枫 jìyuèfēng
volume volume

Từ hán việt: 【quý duyệt phong】

Đọc nhanh: 季悦枫 (quý duyệt phong). Ý nghĩa là: Quý Duyệt Phong.

Ý Nghĩa của "季悦枫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

季悦枫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quý Duyệt Phong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 季悦枫

  • volume volume

    - 他 tā 姓悦 xìngyuè

    - Anh ấy họ Duyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 十分 shífēn 喜悦 xǐyuè

    - Anh ấy vô cùng thích thú.

  • volume volume

    - 他 tā 听到 tīngdào 好消息 hǎoxiāoxi , 心情 xīnqíng 愉悦 yúyuè

    - Anh ấy nghe tin tốt, tâm trạng vui vẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 陶醉 táozuì 在 zài 胜利 shènglì 的 de 喜悦 xǐyuè 中 zhōng

    - Họ say mê trong niềm vui chiến thắng.

  • volume volume

    - 他 tā 姓季 xìngjì

    - Anh ấy họ Quý.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 习惯 xíguàn 戴帽子 dàimàozi , 一年四季 yīniánsìjì 总 zǒng 光着头 guāngzhetóu

    - anh ấy không quen đội nón, quanh năm lúc nào cũng để đầu trần.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 他 tā 在家 zàijiā 排行 páiháng 是 shì 季弟 jìdì

    - Anh ấy xếp thứ tư trong nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XPCRU (重心金口山)
    • Bảng mã:U+60A6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 枫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHNK (木竹弓大)
    • Bảng mã:U+67AB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình