季子 jìzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quý tử】

Đọc nhanh: 季子 (quý tử). Ý nghĩa là: út; trai út, hai ba tháng; khoảng hai ba tháng.

Ý Nghĩa của "季子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

季子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. út; trai út

年龄最小的一个儿子;少子

✪ 2. hai ba tháng; khoảng hai ba tháng

约两三月的一段时间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 季子

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 一季度 yījìdù 的 de 应用 yìngyòng 粒子 lìzǐ 物理学 wùlǐxué 报 bào

    - Chỉ là bản sao mới nhất của vật lý hạt ứng dụng hàng quý.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 是 shì 谷子 gǔzi 抽穗 chōusuì 得 dé 季节 jìjié

    - Bây giờ là mùa lúa trổ bông.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 迎春 yíngchūn 、 海棠 hǎitáng 、 石榴 shíliú 、 牡丹 mǔdan , 再就是 zàijiùshì 玫瑰 méiguī 和 hé 月季 yuèjì

    - Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān 是 shì 收获 shōuhuò 栗子 lìzi 的 de 季节 jìjié

    - Mùa thu là mùa thu hoạch hạt dẻ.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 两棵 liǎngkē 玉米 yùmǐ 和 hé 两棵 liǎngkē 海棠 hǎitáng , 此外 cǐwài 还有 háiyǒu 几丛 jǐcóng 月季 yuèjì

    - Trong vườn trồng hai cây bắp, hai cây hải đường, ngoài ra còn có mấy bụi hoa hồng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 习惯 xíguàn 戴帽子 dàimàozi , 一年四季 yīniánsìjì 总 zǒng 光着头 guāngzhetóu

    - anh ấy không quen đội nón, quanh năm lúc nào cũng để đầu trần.

  • volume volume

    - 月季 yuèjì 的 de 叶子 yèzi 是 shì 深绿色 shēnlǜsè 的 de

    - Lá hồng có màu xanh đậm.

  • volume volume

    - 每到 měidào 夏季 xiàjì 的 de 时候 shíhou , 这道 zhèdào 丸子 wánzi 汤 tāng , 就 jiù 成 chéng 了 le 很多 hěnduō 人 rén 最 zuì 喜欢 xǐhuan 给 gěi 家里人 jiālǐrén 做 zuò 的 de

    - Cứ đến mỗi mùa hè, món soup cá viên này lại trở thành món khoái khẩu của nhiều người để làm cho gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 季›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Quý
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDND (竹木弓木)
    • Bảng mã:U+5B63
    • Tần suất sử dụng:Rất cao