孜孜以求 zīzīyǐqiú
volume volume

Từ hán việt: 【tư tư dĩ cầu】

Đọc nhanh: 孜孜以求 (tư tư dĩ cầu). Ý nghĩa là: siêng năng và không mệt mỏi (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "孜孜以求" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

孜孜以求 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. siêng năng và không mệt mỏi (thành ngữ)

diligent and tireless (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 孜孜以求

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 健康 jiànkāng 为 wèi 代价 dàijià 追求 zhuīqiú 成功 chénggōng

    - Anh ta đánh đổi sức khỏe để theo đuổi thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 原告 yuángào 的 de 身分 shēnfèn 要求 yāoqiú 法庭 fǎtíng 严惩 yánchéng 被告 bèigào

    - anh ấy với tư cách là nguyên cáo yêu cầu toà nghiêm trị bị cáo.

  • volume volume

    - 你 nǐ 祈求 qíqiú 实现 shíxiàn 愿望 yuànwàng 时 shí 没 méi 闭上眼睛 bìshangyǎnjing 所以 suǒyǐ 不算数 bùsuànshù

    - Khi bạn ước nguyện mà không nhắm mắt lại, nên không được tính là đúng!

  • volume volume

    - 准新郎 zhǔnxīnláng 决定 juédìng 告诉 gàosù 他 tā 的 de 父亲 fùqīn , 以 yǐ 寻求 xúnqiú 解决 jiějué 方法 fāngfǎ

    - Chú rể tương lai quyết định nói với bố để tìm cách giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 是 shì 学医 xuéyī

    - Giấc mơ của anh ấy là học y khoa.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 买 mǎi 你 nǐ 梦寐以求 mèngmèiyǐqiú 的 de 房子 fángzi ?

    - Khi nào cậu mua ngôi nhà trong mơ đó?

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 寻求 xúnqiú 朋友 péngyou 的 de 帮助 bāngzhù

    - Bạn có thể tìm kiếm sự giúp đỡ từ bạn bè.

  • - 如果 rúguǒ 您 nín 需要 xūyào 酒店 jiǔdiàn 行李车 xínglǐchē , 可以 kěyǐ 向前 xiàngqián 台 tái 请求 qǐngqiú

    - Nếu bạn cần xe đẩy hành lý của khách sạn, bạn có thể yêu cầu lễ tân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 孜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tử 子 (+4 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:フ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NDOK (弓木人大)
    • Bảng mã:U+5B5C
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao