存照 cún zhào
volume volume

Từ hán việt: 【tồn chiếu】

Đọc nhanh: 存照 (tồn chiếu). Ý nghĩa là: bảo lưu; lưu lại kiểm tra; lưu lại để đối chiếu, khế ước lưu (thời xưa).

Ý Nghĩa của "存照" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. bảo lưu; lưu lại kiểm tra; lưu lại để đối chiếu

旧时把契约等保存起来以备查考核对

✪ 2. khế ước lưu (thời xưa)

旧时指保存起来以备查考核对的契约等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 存照

  • volume volume

    - 丢失 diūshī 驾照 jiàzhào 得 dé 赶紧 gǎnjǐn 去 qù 补办 bǔbàn

    - Nếu bị mất bằng lái xe, bạn cần phải đi làm lại ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 保存 bǎocún 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 照片 zhàopiān

    - Anh ấy đã lưu tất cả các bức ảnh.

  • volume volume

    - 万古长存 wàngǔchángcún

    - còn mãi muôn đời.

  • volume volume

    - 我 wǒ 存下 cúnxià 珍贵 zhēnguì 的 de 照片 zhàopiān

    - Tôi lưu lại những tấm ảnh trân quý này.

  • volume volume

    - 不用说 búyòngshuō 他 tā 照例 zhàolì 来得 láide 很 hěn 晚 wǎn

    - Không cần nói, anh ấy đến như thường lệ rất muộn.

  • volume volume

    - 清查 qīngchá 库存 kùcún 物资 wùzī , 要 yào 照册 zhàocè 仔细 zǐxì 核对 héduì , 不准 bùzhǔn 稍 shāo 有 yǒu 遗漏 yílòu 疏失 shūshī

    - kiểm tra vật tư tồn kho, phải đối chiếu sổ sách tỉ mỉ, không được có sai sót.

  • volume volume

    - 她 tā 储存 chǔcún 了 le 许多 xǔduō 旧 jiù 照片 zhàopiān

    - Cô ấy lưu giữ nhiều bức ảnh cũ.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao