存档 cúndàng
volume volume

Từ hán việt: 【tồn đương】

Đọc nhanh: 存档 (tồn đương). Ý nghĩa là: lưu trữ; lưu hồ sơ.

Ý Nghĩa của "存档" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

存档 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưu trữ; lưu hồ sơ

把已经处理完毕的公文、资料稿件归入档案,留供以后查考

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 存档

  • volume volume

    - 学籍 xuéjí 档案 dàngàn 由 yóu 学校 xuéxiào 教导处 jiàodǎochù 永久 yǒngjiǔ 保存 bǎocún

    - Hồ sơ học sinh được lưu giữ vĩnh viễn bởi phòng giáo vụ của trường.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 存有 cúnyǒu 二十 èrshí 石 shí

    - Kho chứa có hai mươi thạch.

  • volume volume

    - 中档 zhōngdàng 茶叶 cháyè

    - trà chất lượng trung bình.

  • volume volume

    - 齐 qí 存在 cúnzài 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Nước Tề tồn tại trong một thời gian dài.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 介意 jièyì 你 nǐ 的 de 存在 cúnzài

    - Anh ấy không bận tâm đến sự tồn tại của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 主要 zhǔyào 经营 jīngyíng 高档 gāodàng 饭店 fàndiàn

    - Anh ấy chủ yếu kinh doanh khách sạn cao cấp.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 储存 chǔcún 着 zhe 各类 gèlèi 商品 shāngpǐn

    - Kho dự trữ nhiều loại hàng hóa.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 全国 quánguó 各 gè 卫视 wèishì 频道 píndào 播出 bōchū 的 de 此类 cǐlèi 节目 jiémù 至少 zhìshǎo 有 yǒu 十档 shídàng

    - Có ít nhất mười chương trình như vậy được phát sóng trên các kênh vệ tinh khác nhau trên toàn quốc trong năm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 档›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Dǎng , Dàng
    • Âm hán việt: Đáng , Đương
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DFSM (木火尸一)
    • Bảng mã:U+6863
    • Tần suất sử dụng:Cao