字汇 zìhuì
volume volume

Từ hán việt: 【tự vị】

Đọc nhanh: 字汇 (tự vị). Ý nghĩa là: bảng chú giải thuật ngữ (danh sách các từ khó hoặc từ chuyên môn trong một quyển sách cùng với định nghĩa của chúng), từ vựng; từ hội; tự vị.

Ý Nghĩa của "字汇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

字汇 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bảng chú giải thuật ngữ (danh sách các từ khó hoặc từ chuyên môn trong một quyển sách cùng với định nghĩa của chúng)

字典一类的工具书

✪ 2. từ vựng; từ hội; tự vị

词汇;词语

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 字汇

  • volume volume

    - 默 mò 生字 shēngzì

    - viết chính tả từ mới.

  • volume volume

    - 一字 yīzì 一音 yīyīn , 学习 xuéxí 更 gèng 容易 róngyì

    - Một chữ một nốt, học sẽ dễ hơn.

  • volume volume

    - 《 元 yuán 典章 diǎnzhāng 》( 书名 shūmíng , 元朝 yuáncháo 的 de 法令 fǎlìng 汇编 huìbiān )

    - Nguyên điển chương (tên sách, biên soạn về pháp luật đời nhà Nguyên.)

  • volume volume

    - 《 农村 nóngcūn 四言杂 sìyánzá 字 zì 》

    - nông thôn tứ ngôn tạp tự.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 一位 yīwèi 粉丝 fěnsī 名字 míngzi 叫做 jiàozuò 持久 chíjiǔ 西 xī

    - Một bạn fan có tên là Durant West.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 囧 jiǒng 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 古 gǔ 汉字 hànzì

    - "Quýnh" là một chữ Hán cổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao