字典形 zìdiǎn xíng
volume volume

Từ hán việt: 【tự điển hình】

Đọc nhanh: 字典形 (tự điển hình). Ý nghĩa là: thể từ điển trong tiếng Nhật.

Ý Nghĩa của "字典形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

字典形 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể từ điển trong tiếng Nhật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 字典形

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一本 yīběn 新 xīn 字典 zìdiǎn

    - Tôi có một cuốn tự điển mới.

  • volume volume

    - 在 zài 你 nǐ 的 de 字典 zìdiǎn 中 zhōng 没有 méiyǒu 尴尬 gāngà 的 de 吗 ma ?

    - Trong cái từ điển của bạn không có từ xấu hổ à?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 犄角 jījiǎo 旮旯 gālá 的 de 词 cí 从 cóng 他 tā 的 de 字典 zìdiǎn 中 zhōng 删去 shānqù

    - Anh ta bỏ bớt mấy từ ít dùng đến ra khỏi từ điển của mình

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 这本 zhèběn 字典 zìdiǎn 吗 ma ?

    - Bạn có cuốn từ điển này không?

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 使用 shǐyòng 字典 zìdiǎn

    - Anh ấy thường xuyên sử dụng tự điển.

  • volume volume

    - 复合 fùhé 构词法 gòucífǎ 将 jiāng 单个 dānge 字 zì 组成 zǔchéng 复合词 fùhécí 的 de 形式 xíngshì

    - Phương pháp tạo từ ghép sử dụng các chữ cái riêng lẻ để tạo thành từ ghép.

  • volume volume

    - 《 康熙字典 kāngxīzìdiǎn 》 分子 fènzǐ 、 丑 chǒu 、 寅 yín 、 卯 mǎo 等 děng 十二 shíèr 集 jí

    - 'Khang Hi Tự Điển' phân thành Tí, Sửu, Dần, Mẹo... mười hai tập

  • volume volume

    - 字典 zìdiǎn 是 shì 学习 xuéxí 的 de 好 hǎo 工具 gōngjù

    - Tự điển là công cụ học tập tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 典›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điển
    • Nét bút:丨フ一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBC (廿月金)
    • Bảng mã:U+5178
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao