子弹 zǐdàn
volume volume

Từ hán việt: 【tử đạn】

Đọc nhanh: 子弹 (tử đạn). Ý nghĩa là: đạn; viên đạn. Ví dụ : - 把子弹退出来。 Tháo đạn ra.. - 一颗子弹。 một viên đạn.. - 子弹咝咝咝地从头顶上飞过。 đạn bay qua đầu vèo vèo.

Ý Nghĩa của "子弹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

子弹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đạn; viên đạn

枪弹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 子弹 zǐdàn 退出 tuìchū 来 lái

    - Tháo đạn ra.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 子弹 zǐdàn

    - một viên đạn.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 咝 sī 咝咝 sīsī 地 dì 从 cóng 头顶 tóudǐng 上 shàng 飞过 fēiguò

    - đạn bay qua đầu vèo vèo.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 击中 jīzhòng 胸部 xiōngbù

    - Một viên đạn trong ngực anh ta.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 子弹 zǐdàn

    - một băng đạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 子弹

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 一 yī 梭子 suōzi 子弹 zǐdàn

    - một băng đạn.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 里面 lǐmiàn 是 shì 木制 mùzhì 子弹 zǐdàn

    - Anh ấy nói đó là súng ngắn bằng gỗ.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 子弹 zǐdàn

    - một băng đạn.

  • volume volume

    - 原子弹 yuánzǐdàn 爆炸 bàozhà 总是 zǒngshì 伴随 bànsuí 着 zhe 巨大 jùdà 的 de 火球 huǒqiú

    - Việc phát nổ bom nguyên tử luôn đi kèm với cảnh quan lớn của quả cầu lửa.

  • volume volume

    - 原子弹 yuánzǐdàn 是 shì 20 世纪 shìjì 物理学 wùlǐxué 的 de 产物 chǎnwù

    - Bom nguyên tử là sản phẩm của vật lý thế kỷ 20.

  • volume volume

    - 原子弹 yuánzǐdàn

    - Bom nguyên tử.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 咝 sī 咝咝 sīsī 地 dì 从 cóng 头顶 tóudǐng 上 shàng 飞过 fēiguò

    - đạn bay qua đầu vèo vèo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao