子侄 zǐzhí
volume volume

Từ hán việt: 【tử điệt】

Đọc nhanh: 子侄 (tử điệt). Ý nghĩa là: thế hệ con cháu; chi lan.

Ý Nghĩa của "子侄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

子侄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế hệ con cháu; chi lan

儿辈和侄辈的统称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 子侄

  • volume volume

    - 我 wǒ 内侄女 nèizhínǚ 是 shì 个 gè 很 hěn 能干 nénggàn 的 de 女孩子 nǚháizi

    - cháu gái tôi là một cô gái rất có năng lực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 侄子 zhízi 很 hěn 聪明 cōngming

    - Cháu trai của tôi rất thông minh.

  • volume volume

    - 他 tā 请 qǐng 自己 zìjǐ 的 de 侄子 zhízi 执行 zhíxíng 遣嘱 qiǎnzhǔ

    - Anh ấy nhờ cháu trai của mình thực hiện di chúc.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 侄子 zhízi 去 qù 动物园 dòngwùyuán

    - Anh ấy dẫn cháu trai đi sở thú.

  • volume volume

    - 嫡亲 díqīn 侄子 zhízi

    - cháu ruột

  • volume volume

    - 懒惰 lǎnduò 的 de 侄子 zhízi 常常 chángcháng 迟到 chídào

    - Cháu trai lười biếng thường đến muộn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 侄子 zhízi 喜欢 xǐhuan 打篮球 dǎlánqiú

    - Cháu trai của tôi thích chơi bóng rổ.

  • volume volume

    - 大 dà 的 de 侄子 zhízi 已经 yǐjīng 上 shàng 大学 dàxué 了 le

    - Cháu trai lớn đã vào đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Chất , Trất , Điệt
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMIG (人一戈土)
    • Bảng mã:U+4F84
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao