嫩皮 nèn pí
volume volume

Từ hán việt: 【nộn bì】

Đọc nhanh: 嫩皮 (nộn bì). Ý nghĩa là: da non.

Ý Nghĩa của "嫩皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

嫩皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. da non

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嫩皮

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 肉皮儿 ròupíer 嫩 nèn

    - trẻ nhỏ da thịt còn non.

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 脸皮嫩 liǎnpínèn , 不肯 bùkěn 表演 biǎoyǎn

    - mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 桂皮 guìpí

    - Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 他 tā 专治 zhuānzhì 皮肤病 pífūbìng

    - Anh ấy chuyên trị bệnh ngoài da.

  • - 这种 zhèzhǒng 嫩肤 nènfū 产品 chǎnpǐn 让 ràng 我 wǒ 的 de 皮肤 pífū 变得 biànde 柔软光滑 róuruǎnguānghuá

    - Sản phẩm làm mềm da này khiến da tôi trở nên mềm mại và mịn màng.

  • - 她 tā 用 yòng 嫩肤 nènfū 霜 shuāng 护理 hùlǐ 她 tā 的 de 皮肤 pífū , 使 shǐ 她 tā 的 de 脸部 liǎnbù 更加 gèngjiā 光滑 guānghuá

    - Cô ấy dùng kem làm mềm da để chăm sóc da, khiến khuôn mặt cô ấy mịn màng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嫩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+11 nét)
    • Pinyin: Nèn , Nùn
    • Âm hán việt: Nộn
    • Nét bút:フノ一一丨フ一丨ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VDLK (女木中大)
    • Bảng mã:U+5AE9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao