嫌疑 xiányí
volume volume

Từ hán việt: 【hiềm nghi】

Đọc nhanh: 嫌疑 (hiềm nghi). Ý nghĩa là: hiềm nghi; tình nghi. Ví dụ : - 不避嫌疑。 không tránh khỏi hiềm nghi

Ý Nghĩa của "嫌疑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

嫌疑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiềm nghi; tình nghi

被怀疑有某种行为的可能性

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不 bù 避 bì 嫌疑 xiányí

    - không tránh khỏi hiềm nghi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嫌疑

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 怀疑 huáiyí 涉嫌 shèxián 诈骗 zhàpiàn

    - Anh ta bị nghi ngờ lừa đảo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 逮捕 dàibǔ 了 le 嫌疑犯 xiányífàn

    - Họ đã bắt giữ nghi phạm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 列为 lièwéi 嫌疑人 xiányírén 之一 zhīyī

    - Anh ấy bị liệt vào danh sách nghi phạm.

  • volume volume

    - 线索 xiànsuǒ 指向 zhǐxiàng 了 le 嫌疑人 xiányírén

    - Manh mối hướng đến kẻ tình nghi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 嫌疑人 xiányírén 吗 ma

    - Tôi có phải là kẻ tình nghi không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 拘 jū 嫌疑犯 xiányífàn

    - Họ đang bắt giữ nghi phạm.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店有 diànyǒu 宰客 zǎikè 的 de 嫌疑 xiányí

    - Cửa hàng này có nghi ngờ chém giá khách.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 把 bǎ 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 圈 quān 了 le 起来 qǐlai

    - Cảnh sát đã vây quanh người tình nghi phạm tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嫌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Hiềm
    • Nét bút:フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VTXC (女廿重金)
    • Bảng mã:U+5ACC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 疑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sơ 疋 (+9 nét)
    • Pinyin: Nǐ , Níng , Yí
    • Âm hán việt: Nghi , Nghĩ , Ngưng , Ngật
    • Nét bút:ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:PKNIO (心大弓戈人)
    • Bảng mã:U+7591
    • Tần suất sử dụng:Rất cao