媒界 méi jiè
volume volume

Từ hán việt: 【môi giới】

Đọc nhanh: 媒界 (môi giới). Ý nghĩa là: Trung bình, phương tiện giao thông.

Ý Nghĩa của "媒界" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

媒界 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Trung bình

medium

✪ 2. phương tiện giao thông

vehicle

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 媒界

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 没有 méiyǒu 鬼 guǐ

    - Trên thế giới này không có ma.

  • volume volume

    - 魔兽 móshòu 世界 shìjiè 是 shì 一款 yīkuǎn

    - World of Warcraft là một

  • volume volume

    - 不 bù 健康 jiànkāng 的 de 媒体 méitǐ 污染 wūrǎn 了 le 社会 shèhuì

    - Truyền thông không lành mạnh làm ô nhiễm xã hội.

  • volume volume

    - 该 gāi 录音 lùyīn 引起 yǐnqǐ 了 le 媒体 méitǐ 人士 rénshì 和 hé 政界人士 zhèngjièrénshì 的 de 强烈反响 qiánglièfǎnxiǎng

    - Đoạn băng đã gây nên làn sóng phản ứng mạnh mẽ từ các nhân vật truyền thông và chính trị gia.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 好人 hǎorén 总是 zǒngshì 比 bǐ 坏人 huàirén 多 duō

    - Trên thế giới luôn có nhiều người tốt hơn người xấu.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 真实 zhēnshí 存在 cúnzài 的 de 大 dà 蟒蛇 mǎngshé , 能 néng 巨大 jùdà 到 dào 什么 shénme 程度 chéngdù

    - Trên thế giới có thật là có rắn khổng lồ, có thể to tới trình độ nào.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 有效 yǒuxiào 的 de 水力 shuǐlì 是 shì 女人 nǚrén 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Nước mắt của phụ nữ là một trong những nguồn năng lượng hiệu quả nhất trên thế giới.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 上 shàng 最 zuì 珍贵 zhēnguì 的 de 是 shì 亲情 qīnqíng

    - Điều quý giá nhất thế giới chính là tình cảm gia đình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 媒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VTMD (女廿一木)
    • Bảng mã:U+5A92
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 界›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:điền 田 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WOLL (田人中中)
    • Bảng mã:U+754C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao