婴儿服 yīng'ér fú
volume volume

Từ hán việt: 【anh nhi phục】

Đọc nhanh: 婴儿服 (anh nhi phục). Ý nghĩa là: Quần áo trẻ sơ sinh.

Ý Nghĩa của "婴儿服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

婴儿服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quần áo trẻ sơ sinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婴儿服

  • volume volume

    - 哪儿 nǎér 有 yǒu 许多 xǔduō 物美价廉 wùměijiàlián 的 de 衣服 yīfú

    - Đâu ra mà có nhiều quần áo hàng đẹp mà giá rẻ thế.

  • volume volume

    - 中山服 zhōngshānfú 有 yǒu 四个 sìgè 兜儿 dōuer

    - áo Tôn Trung Sơn có bốn túi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 周岁 zhōusuì 的 de 婴儿 yīngér 很多 hěnduō

    - Có nhiều trẻ chưa đầy một tuổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最好 zuìhǎo 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner 衣服 yīfú

    - Bạn tốt nhất nên mặc thêm ít quần áo đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从 cóng 哪儿 nǎér 回来 huílai 的 de 啊 a 怎么 zěnme 衣服 yīfú 脏兮兮 zāngxīxī 的 de 呢 ne

    - Con mới đi đâu về mà quần áo lại “lấm như trâu đầm” thế kia.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 负责 fùzé 那 nà 连体婴 liántǐyīng 儿 ér 的 de

    - Bạn đang làm cặp song sinh dính liền.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 是 shì 给 gěi 婴儿 yīngér 的 de

    - Bộ quần áo này dành cho trẻ sơ sinh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:丨フノ丶丨フノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOV (月人女)
    • Bảng mã:U+5A74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao