婚约 hūnyuē
volume volume

Từ hán việt: 【hôn ước】

Đọc nhanh: 婚约 (hôn ước). Ý nghĩa là: hôn ước; đính hôn.

Ý Nghĩa của "婚约" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婚约 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hôn ước; đính hôn

男女双方对婚姻的约定

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婚约

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 签定 qiāndìng 了 le 和约 héyuē

    - Hai quốc gia đã ký kết hiệp định.

  • volume volume

    - 举行 jǔxíng 婚礼 hūnlǐ

    - Cử hành lễ cưới.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 高约 gāoyuē 七 qī 呎 chǐ

    - Kệ sách cao khoảng bảy thước Anh.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 民族 mínzú 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 婚俗 hūnsú

    - dân tộc khác nhau thì có tập tục cưới hỏi khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 婚约 hūnyuē

    - Chúng tôi có hôn ước.

  • volume volume

    - 这门 zhèmén 婚约 hūnyuē 已经 yǐjīng 签了 qiānle

    - Cuộc hôn ước này đã được ký kết.

  • volume volume

    - 还 hái 未 wèi 结婚 jiéhūn , 他们 tāmen 就 jiù 已 yǐ 约法三章 yuēfǎsānzhāng , 婚后 hūnhòu 家事 jiāshì 一律 yīlǜ 平均 píngjūn 分担 fēndān

    - Còn chưa kết hôn, bọn họ đã đặt ra ba điều, việc nhà sau khi kết hôn sẽ chia đều cho nhau.

  • volume volume

    - 我俩 wǒliǎ 约 yuē 好 hǎo 了 le , 明天 míngtiān 去 qù 申领 shēnlǐng 结婚证 jiéhūnzhèng !

    - Chúng ta đã hẹn ngày mai đi xin giấy đăng ký kết hôn!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao