婊 biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【biểu】

Đọc nhanh: 婊 (biểu). Ý nghĩa là: kỹ nữ. Ví dụ : - 绿茶婊一般喜欢跟男生撒娇卖萌。 Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.

Ý Nghĩa của "婊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

婊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỹ nữ

婊子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 绿茶 lǜchá 婊 biǎo 一般 yìbān 喜欢 xǐhuan 跟 gēn 男生 nánshēng 撒娇 sājiāo 卖萌 màiméng

    - Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 婊

  • volume volume

    - 邻居们 línjūmen 跟 gēn 她 tā 争吵 zhēngchǎo 的 de 时候 shíhou , 骂 mà 她 tā 臭 chòu 婊子 biǎozi 和 hé 贱货 jiànhuò

    - Khi hàng xóm tranh cãi với cô ấy, họ gọi cô là đồ khốn nạn và đồ vô liêm sỉ.

  • volume volume

    - 绿茶 lǜchá 婊 biǎo 一般 yìbān 喜欢 xǐhuan 跟 gēn 男生 nánshēng 撒娇 sājiāo 卖萌 màiméng

    - Em gái mưa thường thích thả thính, làm nũng với các bạn nam.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 婊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:フノ一一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VQMV (女手一女)
    • Bảng mã:U+5A4A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình