威显 wēi xiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【uy hiển】

Đọc nhanh: 威显 (uy hiển). Ý nghĩa là: kinh ngạc, sức mạnh.

Ý Nghĩa của "威显" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

威显 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kinh ngạc

awe-inspiring

✪ 2. sức mạnh

power

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 威显

  • volume volume

    - 穿 chuān 上 shàng 军装 jūnzhuāng 显得 xiǎnde 很 hěn 威风 wēifēng

    - mặc bộ quân phục trông rất oai phong

  • volume volume

    - 云 yún 腿 tuǐ ( 云南 yúnnán 宣威 xuānwēi 一带 yīdài 出产 chūchǎn 的 de 火腿 huǒtuǐ )

    - chân giò hun khói Vân Nam

  • volume volume

    - 于思 yúsāi 的 de 样子 yàngzi 很 hěn 有 yǒu 威严 wēiyán

    - Hình dáng râu rậm rất uy nghiêm.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 是 shì 吃 chī 了 le 威而钢 wēiérgāng

    - Chắc anh ấy đang dùng Viagra.

  • volume volume

    - 从属 cóngshǔ 的 de , 下级 xiàjí 的 de 等级 děngjí 、 权力 quánlì 或 huò 威望 wēiwàng 低 dī 的 de ; 附属 fùshǔ 的 de

    - Đó là những người hoặc vật thuộc cấp bậc, quyền lực hoặc uy tín thấp hơn; là những người hoặc vật phụ thuộc.

  • volume volume

    - 显然 xiǎnrán 不是 búshì 有 yǒu 木偶 mùǒu 和 hé 威猛 wēiměng 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 魔幻 móhuàn 迷宫 mígōng

    - Chắc chắn không phải là loại ma thuật với những con rối và những ngôi sao nhạc rock nam tính.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 影响 yǐngxiǎng 了 le 公司 gōngsī 的 de 威信 wēixìn

    - Scandal đã ảnh hưởng đến uy tín của công ty.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 托尼 tuōní 盛气凌人 shèngqìlíngrén 地 dì 对待 duìdài 你 nǐ , 你 nǐ 为何 wèihé 不 bù 更 gèng 多 duō 地 dì 显示 xiǎnshì 威力 wēilì 呢 ne ?

    - Đừng để Tony đối xử kiêu căng với bạn, tại sao bạn không thể thể hiện sức mạnh của mình nhiều hơn?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao