威尔士 wēi'ěrshì
volume volume

Từ hán việt: 【uy nhĩ sĩ】

Đọc nhanh: 威尔士 (uy nhĩ sĩ). Ý nghĩa là: Wales, quốc gia cấu thành Vương quốc Anh.

Ý Nghĩa của "威尔士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Wales, quốc gia cấu thành Vương quốc Anh

Wales, constituent nation of UK

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 威尔士

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 阿瑟 āsè · 柯南 kēnán · 道尔 dàoěr 爵士 juéshì

    - Bạn có biết Sir Arthur Conan Doyle

  • volume volume

    - 他 tā 一点 yìdiǎn 也 yě 不 bù 像 xiàng 阿瑟 āsè · 柯南 kēnán · 道尔 dàoěr 爵士 juéshì

    - Anh ta không thực sự giống như Sir Arthur Conan Doyle.

  • volume volume

    - 威尔科 wēiěrkē 克斯 kèsī 是 shì 金发 jīnfà

    - Wilcox là cô gái tóc vàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可 kě 没 méi 看到 kàndào 你 nǐ 男朋友 nánpéngyou 威廉 wēilián · 莎士比亚 shāshìbǐyà

    - Tôi không thấy bạn trai của bạn William Shakespeare

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

  • volume volume

    - 威尔 wēiěr 罗杰斯 luójiésī 也 yě 这么 zhème 说 shuō

    - Đó là những gì Will Rogers nói.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 他 tā 跟 gēn 鲍威尔 bàowēiěr 有 yǒu 直接 zhíjiē 联系 liánxì

    - Nếu anh ta được kết nối trực tiếp với Powell

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 带 dài 多 duō 了 le 威士忌 wēishìjì 带少 dàishǎo 了 le 补给品 bǔjǐpǐn

    - Có lẽ vì anh ta mang nhiều rượu whisky hơn là tiếp tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao