姑叔 gū shū
volume volume

Từ hán việt: 【cô thúc】

Đọc nhanh: 姑叔 (cô thúc). Ý nghĩa là: cô chú.

Ý Nghĩa của "姑叔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姑叔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cô chú

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姑叔

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一个 yígè 姑娘 gūniang , 两个 liǎnggè 儿子 érzi

    - anh ấy có một cô con gái và hai cậu con trai.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 叔叔 shūshu 在 zài 战争 zhànzhēng 中弱 zhōngruò 了 le

    - Chú của anh ấy đã mất trong chiến tranh.

  • volume volume

    - 题 tí 姑娘 gūniang 是 shì 我们 wǒmen 的 de 邻居 línjū

    - Cô Đề là hàng xóm của chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 一 yī 说 shuō 更 gèng 把 bǎ 赵 zhào 大叔 dàshū 激怒 jīnù 了 le

    - Anh ấy nói như vậy càng làm cho chú Triệu tức giận.

  • volume volume

    - 但 dàn 你 nǐ 跟 gēn 我 wǒ 说 shuō 史蒂夫 shǐdìfū 叔叔 shūshu 搬 bān 去 qù 冲绳 chōngshéng 了 le

    - Nhưng bạn đã nói với tôi chú Stevie đã chuyển đến Okinawa.

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 婚娶 hūnqǔ 了 le 心仪 xīnyí 的 de 姑娘 gūniang

    - Cuối cùng anh ấy cũng kết hôn với cô gái mình yêu.

  • volume volume

    - 但 dàn 其实 qíshí 我 wǒ 姑妈 gūmā 非常 fēicháng 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Tôi có một người cô rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 姑母 gūmǔ 的话 dehuà 很 hěn 不 bù 满意 mǎnyì , 就 jiù 顶 dǐng 了 le 她 tā 几句 jǐjù

    - anh ấy nghe bà cô nói rất bực mình, liền cãi lại vài câu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thúc
    • Nét bút:丨一一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YFE (卜火水)
    • Bảng mã:U+53D4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Gū
    • Âm hán việt: Cô
    • Nét bút:フノ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VJR (女十口)
    • Bảng mã:U+59D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao