始发站 shǐ fā zhàn
volume volume

Từ hán việt: 【thủy phát trạm】

Đọc nhanh: 始发站 (thủy phát trạm). Ý nghĩa là: ga khởi hành.

Ý Nghĩa của "始发站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

始发站 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ga khởi hành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 始发站

  • volume volume

    - 危机 wēijī 开始 kāishǐ 发酵 fājiào

    - Cuộc khủng hoảng bắt đầu lan rộng.

  • volume volume

    - 春天 chūntiān 柳树 liǔshù 开始 kāishǐ 发芽 fāyá

    - Mùa xuân, cây liễu bắt đầu nảy mầm.

  • volume volume

    - 乙炔 yǐquē 发生 fāshēng 站 zhàn 一般 yìbān 为 wèi 独立 dúlì 建筑 jiànzhù , 产量 chǎnliàng 小 xiǎo 的 de 可 kě 与 yǔ 用气 yòngqì 车间 chējiān 合并 hébìng

    - Trạm sản xuất axetylen nói chung là một công trình độc lập, có thể kết hợp với xưởng khí nếu công suất nhỏ.

  • volume volume

    - 一营 yīyíng 民兵 mínbīng 笔挺 bǐtǐng 地站 dìzhàn 着 zhe , 听候 tīnghòu 发令 fālìng

    - một tiểu đoàn dân quân đứng nghiêm đợi lệnh

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 宇航局 yǔhángjú 把 bǎ 我 wǒ 上 shàng 太空站 tàikōngzhàn 的 de 发射 fāshè 提前 tíqián 了 le

    - NASA đã chuyển vụ phóng của tôi lên Trạm Vũ trụ Quốc tế.

  • volume volume

    - 她 tā 盘起 pánqǐ 头发 tóufà 就 jiù 开始 kāishǐ 做饭 zuòfàn

    - Cô buộc tóc lên và bắt đầu nấu ăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 自作自受 zìzuòzìshòu 也许 yěxǔ 他 tā 发现 fāxiàn 是 shì 你 nǐ 先 xiān 开始 kāishǐ 乱来 luànlái 的 de

    - Bạn tự làm tự chịu! Có thể anh ấy phát hiện ra rằng bạn đã bắt đầu lộn xộn trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao