始兴县 shǐ xìng xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thủy hưng huyện】

Đọc nhanh: 始兴县 (thủy hưng huyện). Ý nghĩa là: Quận Shixing ở Shaoguan 韶關 | 韶关 , Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "始兴县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Shixing ở Shaoguan 韶關 | 韶关 , Quảng Đông

Shixing County in Shaoguan 韶關|韶关 [Sháo guān], Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 始兴县

  • volume volume

    - 万 wàn 老师 lǎoshī , 很 hěn 高兴 gāoxīng 遇见 yùjiàn 您 nín

    - Thầy Vạn, rất vui khi được gặp thầy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 兴建 xīngjiàn 新 xīn 的 de 工厂 gōngchǎng

    - Họ bắt đầu xây dựng nhà máy mới.

  • volume volume

    - 他 tā 兴致勃勃 xìngzhìbóbó 地 dì 开始 kāishǐ 他 tā 的 de 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy hào hứng bắt đầu công việc mới của mình.

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 到此结束 dàocǐjiéshù , 余兴节目 yúxìngjiémù 现在 xiànzài 开始 kāishǐ

    - hội nghị đến đây là kết thúc, bây giờ bắt đầu những tiết mục văn nghệ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 平昔 píngxī 对 duì 语法 yǔfǎ 很少 hěnshǎo 研究 yánjiū , 现在 xiànzài 开始 kāishǐ 感到 gǎndào 一点 yìdiǎn 兴趣 xìngqù 了 le

    - tôi trước kia ít nghiên cứu ngữ pháp, bây giờ thì bắt đầu cảm thấy hứng thú đôi chút.

  • volume volume

    - 新 xīn 学期开始 xuéqīkāishǐ 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 兴奋 xīngfèn

    - Học kỳ mới bắt đầu rồi, mọi người đều rất phấn khởi.

  • volume volume

    - 她 tā 开始 kāishǐ 对 duì 生态学 shēngtàixué 感兴趣 gǎnxìngqù , 是 shì 受到 shòudào 他 tā 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chính nhờ ảnh hưởng của anh ấy mà cô ấy bắt đầu quan tâm đến sinh thái học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao