妥适 tuǒ shì
volume volume

Từ hán việt: 【thoả thích】

Đọc nhanh: 妥适 (thoả thích). Ý nghĩa là: Vừa hợp với lòng mình..

Ý Nghĩa của "妥适" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妥适 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vừa hợp với lòng mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妥适

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不愿 bùyuàn 与 yǔ 军方 jūnfāng 妥协 tuǒxié

    - Họ không muốn thỏa hiệp với quân đội.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 寻找 xúnzhǎo 妥善 tuǒshàn 的 de 办法 bànfǎ

    - Họ đang tìm phương án hợp lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 办妥 bàntuǒ 了 le 一切 yīqiè 手续 shǒuxù 按照 ànzhào 股份 gǔfèn 分配 fēnpèi 财产 cáichǎn

    - Họ đã giải quyết ổn thỏa tất cả các thủ tục và phân phối tài sản theo cổ phần.

  • volume volume

    - 鱼露 yúlù 很 hěn 适合 shìhé 蘸 zhàn 春卷 chūnjuǎn

    - Nước mắm rất hợp để chấm nem rán.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 适合 shìhé 这个 zhègè 位置 wèizhi

    - Anh ấy không phù hợp với vị trí này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 寻找 xúnzhǎo 合适 héshì 的 de 址 zhǐ 来 lái 盖楼 gàilóu

    - Họ đang tìm kiếm vị trí phù hợp để xây dựng tòa nhà.

  • volume volume

    - 从 cóng 一堆 yīduī 衣服 yīfú 中 zhōng 拣出 jiǎnchū 合适 héshì 的 de

    - Chọn ra cái phù hợp từ một đống quần áo.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 真巴适 zhēnbāshì

    - Thời tiết hôm nay thật thoải mái

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Tuǒ
    • Âm hán việt: Thoả
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BV (月女)
    • Bảng mã:U+59A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 适›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Dí , Guā , Kuò , Shì
    • Âm hán việt: Quát , Thích , Trích , Đích
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJR (卜竹十口)
    • Bảng mã:U+9002
    • Tần suất sử dụng:Rất cao