妞妞 niūniū
volume volume

Từ hán việt: 【nữu nữu】

Đọc nhanh: 妞妞 (nữu nữu). Ý nghĩa là: bé gái.

Ý Nghĩa của "妞妞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妞妞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bé gái

小女孩儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妞妞

  • volume volume

    - 他家 tājiā 有 yǒu 两个 liǎnggè 妞儿 niūer

    - Nhà anh ấy có hai cô con gái.

  • volume volume

    - 我 wǒ 研究 yánjiū 过 guò 全球 quánqiú 二百八十 èrbǎibāshí 种 zhǒng 语言 yǔyán 的 de 泡妞 pàoniū 常用 chángyòng 词汇 cíhuì

    - Tôi đã nghiên cứu qua các từ ngữ thường dùng để thả thính của 280 loại ngôn ngữ trên toàn thế giới.

  • volume volume

    - 半年 bànnián 没 méi 见 jiàn , 小妞儿 xiǎoniūer 出 chū 落得 luòde 更 gèng 漂亮 piàoliàng 了 le

    - nửa năm trời không gặp, trông con bé xinh hẳn lên.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 小妞 xiǎoniū 总是 zǒngshì 笑容满面 xiàoróngmǎnmiàn

    - Con gái của cô ấy luôn nở nụ cười trên môi.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 教他 jiàotā 如何 rúhé 泡妞 pàoniū

    - Bạn bè dạy anh ấy cách tán gái.

  • volume volume

    - 泡妞 pàoniū 需要 xūyào 一定 yídìng 的 de 技巧 jìqiǎo

    - Tán gái cần có kỹ năng nhất định.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 泡妞 pàoniū 方式 fāngshì 很 hěn 特别 tèbié

    - Cách tán gái của anh ấy rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 小妞 xiǎoniū 今天 jīntiān 过生日 guòshēngrì

    - Con gái của chúng ta hôm nay tổ chức sinh nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Niū
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:フノ一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNG (女弓土)
    • Bảng mã:U+599E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ trái nghĩa