如若 rúruò
volume volume

Từ hán việt: 【như nhược】

Đọc nhanh: 如若 (như nhược). Ý nghĩa là: nếu như; nếu; ví như. Ví dụ : - 如若给以发展的机会,她是很可能会成为一个杰出的艺术家的。 Nếu được cơ hội phát triển, cô ấy có khả năng trở thành một nghệ sĩ nổi bật.

Ý Nghĩa của "如若" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nếu như; nếu; ví như

如果

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如若 rúruò 给 gěi 以 yǐ 发展 fāzhǎn 的 de 机会 jīhuì , 她 tā 是 shì 很 hěn 可能 kěnéng 会 huì 成为 chéngwéi 一个 yígè 杰出 jiéchū 的 de 艺术家 yìshùjiā 的 de

    - Nếu được cơ hội phát triển, cô ấy có khả năng trở thành một nghệ sĩ nổi bật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如若

  • volume volume

    - 不 bù 特 tè 如此 rúcǐ

    - không chỉ như vậy

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 言说 yánshuō , 不如 bùrú 一小 yīxiǎo 而 ér 过 guò 与其 yǔqí 无法 wúfǎ 释怀 shìhuái , 不如 bùrú 安然 ānrán 自若 zìruò

    - Thà mỉm cười cho qua còn hơn không lời giải đáp Thà an nhiên bình lặng còn hơn cánh cánh trong lòng

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 危难 wēinàn 时 shí 总是 zǒngshì 很 hěn 冷静 lěngjìng 、 镇定 zhèndìng 如常 rúcháng 、 泰然自若 tàiránzìruò

    - Cô ấy luôn rất bình tĩnh, điềm tĩnh và tự tin trong những tình huống nguy hiểm.

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 心情 xīnqíng 顿时 dùnshí 凉 liáng 到极点 dàojídiǎn 如坠 rúzhuì 冰窟 bīngkū 嗒 dā 然若失 ránruòshī

    - Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

  • volume volume

    - 一见如故 yījiànrúgù

    - vừa mới gặp mà cứ ngỡ như bạn cũ.

  • volume volume

    - 牛 niú 逼 bī 有时候 yǒushíhou 很 hěn 简单 jiǎndān , 再 zài 口若悬河 kǒuruòxuánhé 不如说 bùrúshuō 一句 yījù 真话 zhēnhuà

    - Ngầu đôi khi rất đơn giản, ba hoa bất tuyệt chẳng bằng nói một câu chân thành.

  • volume volume

    - 看着 kànzhe 他 tā 那 nà 怅然若失 chàngránruòshī 的 de 样子 yàngzi 大家 dàjiā 都 dōu 不知 bùzhī 如何是好 rúhéshìhǎo

    - Nhìn bộ dạng chán nản thất vọng của anh ta, mọi người thật không biết nên làm thế nào.

  • volume volume

    - 如若 rúruò 给 gěi 以 yǐ 发展 fāzhǎn 的 de 机会 jīhuì , 她 tā 是 shì 很 hěn 可能 kěnéng 会 huì 成为 chéngwéi 一个 yígè 杰出 jiéchū 的 de 艺术家 yìshùjiā 的 de

    - Nếu được cơ hội phát triển, cô ấy có khả năng trở thành một nghệ sĩ nổi bật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 若›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Ré , Rě , Rè , Ruò
    • Âm hán việt: Nhã , Nhược
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TKR (廿大口)
    • Bảng mã:U+82E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao