如次 rú cì
volume volume

Từ hán việt: 【như thứ】

Đọc nhanh: 如次 (như thứ). Ý nghĩa là: như sau; như dưới đây. Ví dụ : - 其理由如次。 lí do như sau.

Ý Nghĩa của "如次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

如次 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. như sau; như dưới đây

如下

Ví dụ:
  • volume volume

    - 其 qí 理由 lǐyóu 如 rú 次 cì

    - lí do như sau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 如次

  • volume volume

    - 其 qí 理由 lǐyóu 如 rú 次 cì

    - lí do như sau.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 你 nǐ 考得 kǎodé 如何 rúhé ?

    - Bài thi lần này,bạn làm như thế nào?

  • volume volume

    - 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 总算 zǒngsuàn 如愿以偿 rúyuànyǐcháng

    - Chuyến đi này cuối cùng đã thành hiện thực.

  • volume volume

    - 汤姆 tāngmǔ 越狱 yuèyù 後 hòu 时时 shíshí 如 rú 惊弓之鸟 jīnggōngzhīniǎo 生怕 shēngpà 再次 zàicì 被捕 bèibǔ

    - Sau khi Tom trốn thoát, anh ta luôn cảm thấy như một con chim sợ hãi, lo sợ bị bắt lại lần nữa.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 他 tā 还是 háishì 一如既往 yìrújìwǎng 地 dì 没有 méiyǒu 让 ràng 大家 dàjiā 担心 dānxīn

    - Lần này anh không làm ai lo lắng như mọi khi.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 经历 jīnglì 让 ràng 我 wǒ 如梦初醒 rúmèngchūxǐng

    - Trải nghiệm lần này khiến tôi bừng tỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 有 yǒu 如何 rúhé 感想 gǎnxiǎng ?

    - Anh ấy có cảm nghĩ gì về chuyến đi này?

  • volume volume

    - 如此 rúcǐ 反复 fǎnfù 五六次 wǔliùcì , 他们 tāmen 也 yě 就 jiù 觉得 juéde 没意思 méiyìsī 了 le

    - Làm đi làm lại năm sáu lần, họ cũng cảm thấy vô vị rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao