好端端的 hǎoduānduān dì
volume volume

Từ hán việt: 【hảo đoan đoan đích】

Đọc nhanh: 好端端的 (hảo đoan đoan đích). Ý nghĩa là: êm đẹp. Ví dụ : - 好端端的公路 ,竟被糟蹋成这个样子。 con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.. - 好端端的,怎么生起气来了? đang yên lành thế, sao lại nổi giận rồi?

Ý Nghĩa của "好端端的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好端端的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. êm đẹp

Ví dụ:
  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de 公路 gōnglù , 竟 jìng 被 bèi 糟蹋 zāotà 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de , 怎么 zěnme 生起 shēngqǐ 气来 qìlái 了 le

    - đang yên lành thế, sao lại nổi giận rồi?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好端端的

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de , 怎么 zěnme 生起 shēngqǐ 气来 qìlái 了 le

    - đang yên lành thế, sao lại nổi giận rồi?

  • volume volume

    - 良好 liánghǎo 的 de 开端 kāiduān

    - sự khởi đầu tốt đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 决定 juédìng 极端 jíduān 自信 zìxìn

    - Anh ấy cực kỳ tự tin vào quyết định của mình.

  • volume volume

    - 好端端 hǎoduānduān 的 de 公路 gōnglù , 竟 jìng 被 bèi 糟蹋 zāotà 成 chéng 这个 zhègè 样子 yàngzi

    - con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 端正 duānzhèng 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy đang chỉnh đốn lập trường của mình.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 看法 kànfǎ 太 tài 极端 jíduān 了 le

    - Quan điểm của các bạn quá cực đoan rồi.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 有 yǒu 了 le 这个 zhègè 好 hǎo 的 de 开端 kāiduān , 我们 wǒmen 就 jiù 任其自然 rènqízìrán 吧 ba

    - Bây giờ chúng ta đã có sự khởi đầu tốt đẹp này, hãy cứ để nó diễn ra theo cách tự nhiên đi.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 是 shì 画画 huàhuà 的 de 希望 xīwàng 你 nǐ 是 shì 有 yǒu 正式 zhèngshì 工作 gōngzuò 品貌 pǐnmào 端正 duānzhèng . 无 wú 不良嗜好 bùliángshìhào

    - Tôi là một họa sĩ, tôi hy vọng bạn có một công việc chính thức và ngoại hình đẹp. Không có sở thích xấu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao