好睡 hǎo shuì
volume volume

Từ hán việt: 【hảo thuỵ】

Đọc nhanh: 好睡 (hảo thuỵ). Ý nghĩa là: chúc ngủ ngon.

Ý Nghĩa của "好睡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好睡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chúc ngủ ngon

good night

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好睡

  • volume volume

    - 早安 zǎoān , 昨晚 zuówǎn 睡得 shuìdé 好 hǎo 吗 ma ?

    - Chào buổi sáng, tối qua bạn ngủ ngon không?

  • volume volume

    - 保暖 bǎonuǎn 能 néng 睡眠 shuìmián 更好 gènghǎo

    - Giữ ấm có thể ngủ ngon hơn.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 夜晚 yèwǎn 我 wǒ 没 méi 睡 shuì 好 hǎo

    - Ba đêm tôi không ngủ ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 身体 shēntǐ 不好 bùhǎo , 睡凉 shuìliáng 炕 kàng 会 huì 受病 shòubìng 的 de

    - bạn sức khoẻ không tốt, ngủ phòng lạnh sẽ bị bệnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 早睡 zǎoshuì , 另要 lìngyào 好好 hǎohǎo 吃喝 chīhē

    - Bạn nên đi ngủ sớm, ngoài ra nên ăn uống đầy đủ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 好好 hǎohǎo 睡一觉 shuìyījiào , 明天 míngtiān 一 yī 早就 zǎojiù 来 lái 赶路 gǎnlù

    - hôm nay phải ngủ sớm, sáng sớm ngày mai phải gấp rút lên đường.

  • - 因为 yīnwèi 睡 shuì 不好 bùhǎo , 我 wǒ 头痛 tóutòng 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Vì ngủ không ngon, tôi đau đầu rất dữ dội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHJM (月山竹十一)
    • Bảng mã:U+7761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao