好巧不巧 hǎo qiǎo bù qiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hảo xảo bất xảo】

Đọc nhanh: 好巧不巧 (hảo xảo bất xảo). Ý nghĩa là: vừa hay đúng lúc. Ví dụ : - 她衣袖翻飞,一颗小石头好巧不巧地滚落到尹挽脚边 Tay áo cô phất phơ, và một viên đá nhỏ vô tình lăn xuống chân Yi Vãn

Ý Nghĩa của "好巧不巧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好巧不巧 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vừa hay đúng lúc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 衣袖 yīxiù 翻飞 fānfēi 一颗 yīkē 小石头 xiǎoshítou 好巧 hǎoqiǎo 不巧 bùqiǎo 地 dì 滚落 gǔnluò 到 dào 尹 yǐn 挽脚 wǎnjiǎo 边 biān

    - Tay áo cô phất phơ, và một viên đá nhỏ vô tình lăn xuống chân Yi Vãn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好巧不巧

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 绘画 huìhuà 技巧 jìqiǎo 令人 lìngrén 赞叹不已 zàntànbùyǐ

    - Kỹ năng vẽ của anh ấy khiến người ta khen không ngớt lời.

  • volume volume

    - 刚 gāng 和 hé 小李 xiǎolǐ 吵 chǎo 了 le 一架 yījià 不巧 bùqiǎo 下班 xiàbān 时 shí 又 yòu 碰见 pèngjiàn 了 le 他 tā 真是 zhēnshi 冤家路窄 yuānjiālùzhǎi

    - Vừa cãi nhau với Tiểu Lý, xui xẻo lại gặp anh ta sau giờ làm, đúng là oan gia ngõ hẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 厌恶 yànwù 那些 nèixiē 巧言令色 qiǎoyánlìngsè , 表里不一 biǎolǐbùyī 的 de 人 rén

    - Tôi ghét nhất những người xảo ngôn nịnh bợ, ăn ở hai lòng

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 喜欢 xǐhuan 吃 chī 黑 hēi 巧克力 qiǎokèlì

    - Tôi không thích ăn sô cô la đen.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn 自己 zìjǐ 的 de 汉语 hànyǔ 口语 kǒuyǔ , 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo 嘛 ma

    - Đừng lo lắng về khả năng nói tiếng Trung của bạn, luyện tập nhiều sẽ thành thạo thôi.

  • volume volume

    - 她 tā 衣袖 yīxiù 翻飞 fānfēi 一颗 yīkē 小石头 xiǎoshítou 好巧 hǎoqiǎo 不巧 bùqiǎo 地 dì 滚落 gǔnluò 到 dào 尹 yǐn 挽脚 wǎnjiǎo 边 biān

    - Tay áo cô phất phơ, và một viên đá nhỏ vô tình lăn xuống chân Yi Vãn

  • volume volume

    - 你 nǐ 该 gāi 不会 búhuì 又 yòu 要 yào 告诉 gàosù 我 wǒ 这 zhè 是 shì 巧合 qiǎohé 吧 ba

    - Đừng có lại bảo là tình cờ nữa nhá

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Qiǎo
    • Âm hán việt: Xảo
    • Nét bút:一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMVS (一一女尸)
    • Bảng mã:U+5DE7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao