好人家儿 hǎo rénjiā er
volume volume

Từ hán việt: 【hảo nhân gia nhi】

Đọc nhanh: 好人家儿 (hảo nhân gia nhi). Ý nghĩa là: người trong sạch.

Ý Nghĩa của "好人家儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

好人家儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người trong sạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 好人家儿

  • volume volume

    - 他 tā 爱看 àikàn 人家 rénjiā 下棋 xiàqí , 可 kě 从来不 cóngláibù 支嘴儿 zhīzuǐér

    - anh ấy thích xem người khác đánh cờ, nhưng không bao giờ mách nước.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 过去 guòqù 对 duì 咱有 zányǒu 过 guò 好儿 hǎoér , 咱 zán 不能 bùnéng 忘 wàng 了 le

    - ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 我 wǒ 是 shì 哥们儿 gēmener , 俩 liǎ 人 rén 好 hǎo 得 dé 无话不说 wúhuàbùshuō

    - anh ấy và tôi là bạn thiết, hai người không có chuyện gì là không nói.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 跟 gēn 你 nǐ 说话 shuōhuà 你 nǐ 怎么 zěnme 不理 bùlǐ 茬 chá 儿 ér

    - người ta đang nói chuyện với bạn, tại sao bạn không chú ý?

  • volume volume

    - 本家儿 běnjiāér 不 bù 来 lái , 别人 biérén 不好 bùhǎo 替 tì 他 tā 做主 zuòzhǔ

    - tự anh ta không đến, thì người khác khó lòng thay anh ta được

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 是 shì 好意 hǎoyì , 你别 nǐbié 起疑心 qǐyíxīn

    - người ta có lòng tốt, anh đừng đam lòng ngờ vực.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 人 rén 好 hǎo 说话 shuōhuà 儿 ér , 你 nǐ 只管 zhǐguǎn 去 qù

    - anh ấy rất dễ bàn bạc, chỉ cần anh đi thôi.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao