奶罩 nǎizhào
volume volume

Từ hán việt: 【nãi trạo】

Đọc nhanh: 奶罩 (nãi trạo). Ý nghĩa là: áo ngực; áo lót; xu-chiêng; coóc-xê; áo nịt vú.

Ý Nghĩa của "奶罩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奶罩 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo ngực; áo lót; xu-chiêng; coóc-xê; áo nịt vú

乳罩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶罩

  • volume volume

    - 他 tā 奶奶 nǎinai 前 qián 几天 jǐtiān 老 lǎo 了 le

    - Bà nội anh ấy vừa mất mấy hôm trước.

  • volume volume

    - 黄穗 huángsuì 红罩 hóngzhào 的 de 宫灯 gōngdēng

    - lồng đèn tua vàng chụp đỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 罩 zhào

    - Anh ấy họ Tráo.

  • volume volume

    - 奶罩 nǎizhào 的 de 材质 cáizhì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Chất liệu của áo ngực rất quan trọng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 些 xiē 南边 nánbiān 的 de 土产 tǔchǎn 来 lái 孝敬 xiàojìng 老奶奶 lǎonǎinai

    - Anh ấy đã mang về một ít đặc sản miền Nam biếu bà nội.

  • volume volume

    - 他 tā 常喝 chánghē 原味 yuánwèi 奶茶 nǎichá

    - Anh ấy thường uống trà sữa nguyên vị.

  • volume volume

    - 他 tā 吸 xī 了 le 一口 yīkǒu 牛奶 niúnǎi

    - Anh ấy uống một ngụm sữa bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Tráo , Trạo
    • Nét bút:丨フ丨丨一丨一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLYAJ (田中卜日十)
    • Bảng mã:U+7F69
    • Tần suất sử dụng:Cao