奶站 nǎi zhàn
volume volume

Từ hán việt: 【nãi trạm】

Đọc nhanh: 奶站 (nãi trạm). Ý nghĩa là: sản phẩm bơ sữa.

Ý Nghĩa của "奶站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奶站 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sản phẩm bơ sữa

dairy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶站

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 扶 fú 着 zhe 桌子 zhuōzi 站 zhàn 起来 qǐlai

    - Bà nội dựa vào bàn đứng dậy.

  • volume volume

    - 主持人 zhǔchírén 站 zhàn 在 zài 我们 wǒmen 旁边 pángbiān

    - Người dẫn chương trình đứng cạnh chúng tôi.

  • volume volume

    - 驿站 yìzhàn 提供 tígōng 住宿服务 zhùsùfúwù

    - Trạm cung cấp dịch vụ lưu trú.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 相互 xiānghù 挤 jǐ 着 zhe 站 zhàn

    - Hành khách chen chúc đứng với nhau.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 扶 fú , 我能 wǒnéng 站住 zhànzhù

    - Không cần đỡ, tôi đứng được.

  • volume volume

    - 为了 wèile 做好 zuòhǎo 防疫 fángyì 工作 gōngzuò 河内 hénèi 也 yě 设立 shèlì 了 le 很多 hěnduō 检疫站 jiǎnyìzhàn

    - Để làm tốt công tác phòng chống dịch, Hà Nội cũng đã thành lập nhiều chốt kiểm dịch.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 站立起来 zhànlìqǐlai 了 le

    - Nhân dân Trung Quốc đã đứng lên rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 能 néng 让 ràng 爸爸 bàba 出人头地 chūréntóudì , 奶奶 nǎinai 省吃俭用 shěngchījiǎnyòng 供 gōng 他 tā 读书 dúshū

    - Bà ngoại thắt lưng buộc bụng dành dụm tiền cho việc học của bố .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao