奶娘 nǎiniáng
volume volume

Từ hán việt: 【nãi nương】

Đọc nhanh: 奶娘 (nãi nương). Ý nghĩa là: vú em; bà vú.

Ý Nghĩa của "奶娘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奶娘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vú em; bà vú

奶妈

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奶娘

  • volume volume

    - 他伴 tābàn 奶奶 nǎinai 散步 sànbù

    - Anh ấy đi dạo cùng bà.

  • volume volume

    - 他 tā 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 谁 shuí 呢 ne , 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 人 rén , 老娘 lǎoniáng 不 bù 稀罕 xīhan

    - Hắn ta nghĩ hắn ta là ai cơ chứ, với loại người như hắn, bà đây không thèm

  • volume volume

    - 他 tā 倒 dào 出 chū 三 sān 汪 wāng 奶茶 nǎichá

    - Cậu ấy đổ ra hai vũng trà sữa.

  • volume volume

    - 题 tí 姑娘 gūniang 是 shì 我们 wǒmen 的 de 邻居 línjū

    - Cô Đề là hàng xóm của chúng tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 农村 nóngcūn 经常 jīngcháng 管妈 guǎnmā 叫娘 jiàoniáng

    - Nông thôn Trung Quốc thường gọi mẹ là bu.

  • volume volume

    - 他 tā 吸 xī 了 le 一口 yīkǒu 牛奶 niúnǎi

    - Anh ấy uống một ngụm sữa bò.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一升 yīshēng 牛奶 niúnǎi

    - Bọn họ mua 1 lít trà sữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Niáng
    • Âm hán việt: Nương
    • Nét bút:フノ一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIAV (女戈日女)
    • Bảng mã:U+5A18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao