女裙服 nǚ qún fú
volume volume

Từ hán việt: 【nữ quần phục】

Đọc nhanh: 女裙服 (nữ quần phục). Ý nghĩa là: Bộ váy nữ.

Ý Nghĩa của "女裙服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Quần Áo

女裙服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bộ váy nữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女裙服

  • volume volume

    - 女孩 nǚhái 应该 yīnggāi 喜欢 xǐhuan 穿 chuān 裙子 qúnzi 吧 ba ?

    - Con gái chắc là thích mặc váy chứ?

  • volume volume

    - 一身 yīshēn 工作服 gōngzuòfú

    - bộ đồ lao động; bộ đồ làm việc

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 流行 liúxíng 女装 nǚzhuāng 中 zhōng , 韩风 hánfēng 的 de 面包 miànbāo 服 fú 一直 yìzhí 都 dōu 是 shì 很 hěn 火 huǒ

    - Trong số những trang phục được phái đẹp ưa chuộng trong mùa đông thì áo phao mang phong cách Hàn Quốc luôn được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 裙带 qúndài 官 guān ( 因 yīn 妻女 qīnǚ 姐妹 jiěmèi 的 de 关系 guānxì 而 ér 得到 dédào 的 de 官职 guānzhí )

    - quan cạp váy (cạp váy vợ, con để được làm quan).

  • volume volume

    - 不妨 bùfáng 说来听听 shuōláitīngtīng 让 ràng 我 wǒ 这 zhè 一 yī 小女子 xiǎonǚzǐ 长长 chángcháng 见识 jiànshí

    - Không bằng nói mọi người nghe, để tôi nhận ra .

  • volume volume

    - 不 bù 在 zài 困难 kùnnán 前面 qiánmiàn 服软 fúruǎn

    - không chịu thua trước khó khăn

  • volume volume

    - 女装 nǚzhuāng 牛仔服 niúzǎifú 中 zhōng 最 zuì 受欢迎 shòuhuānyíng 的 de 商品 shāngpǐn

    - Mặt hàng áo bò được yêu thích của nữ

  • - 她 tā 选 xuǎn 了 le 一些 yīxiē 精美 jīngměi 的 de 女 nǚ 装饰品 zhuāngshìpǐn 来 lái 搭配 dāpèi 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy chọn một số món trang sức nữ tinh xảo để phối với váy dạ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Qún
    • Âm hán việt: Quần
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSKR (中尸大口)
    • Bảng mã:U+88D9
    • Tần suất sử dụng:Cao